Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

feel on edge

/fil ɑn ɛdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

cảm thấy lo lắng hoặc hồi hộp. phr.

Định nghĩa · to feel nervous or anxious.

“I always feel on edge before a big presentation.”Tôi luôn cảm thấy hồi hộp trước một buổi thuyết trình lớn.

“She felt on edge after hearing the unexpected news.”Cô ấy cảm thấy lo lắng sau khi nghe tin tức bất ngờ.

Đồng nghĩa anxiousnervous
Trái nghĩa calm
Cụm hay dùng feel tensefeel anxious

Mẹo IELTS · Thể hiện cảm xúc trong bài luận để tạo ấn tượng.

Ghi chú · Thường dùng khi cảm xúc không ổn định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...