Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a meltdown

/hæv ə ˈmɛltdaʊn/ B2 IELTS

Nghĩa

đột ngột mất kiểm soát cảm xúc. phr.

Định nghĩa · to suddenly lose control of your emotions.

“He had a meltdown when he received the bad news.”Anh ấy đã mất kiểm soát khi nhận tin xấu.

“She had a meltdown during the stressful meeting.”Cô ấy đã mất kiểm soát trong cuộc họp căng thẳng.

Đồng nghĩa freak outlose it

Mẹo IELTS · Mô tả cảm xúc mạnh mẽ để gây ấn tượng.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh căng thẳng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...