Kho từ › Idioms · emotions › let your guard down

let your guard down

B2 phr. 📁 Idioms · emotions IELTS
giảm bớt sự cảnh giác hoặc phòng thủ
UK · US
to relax your caution or defenses
It's hard to let your guard down after being hurt in the past.
→ Thật khó để giảm bớt sự cảnh giác sau khi bị tổn thương trong quá khứ.
She finally let her guard down and made new friends.→ Cô ấy cuối cùng đã giảm bớt sự cảnh giác và kết bạn mới.
Đồng nghĩa
become vulnerablerelaxopen up
Collocations
become openlower defensestrust others
🎯 IELTS: Dùng cụm từ này khi nói về quan hệ cá nhân trong IELTS.
Cụm từ này thể hiện sự sẵn sàng mở lòng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...