Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to open up

/tu ˈoʊpən ʌp/ B2 IELTS

Nghĩa

Chia sẻ suy nghĩ hoặc cảm xúc cá nhân. phr.

Định nghĩa · To share personal thoughts or feelings.

“He opened up about his struggles.”Anh ấy đã chia sẻ về những khó khăn của mình.

“It’s hard to open up to someone you don’t trust.”Thật khó để chia sẻ với người mà bạn không tin tưởng.

Đồng nghĩa sharereveal
Cụm hay dùng open upshare feelings

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài luận về tâm lý và mối quan hệ.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc chia sẻ cảm xúc trong mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...