Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to take a back seat

/tu teɪk ə bæk sit/ B2 IELTS

Nghĩa

Để ai đó nắm quyền kiểm soát. phr.

Định nghĩa · To let someone else take control.

“Sometimes it's better to take a back seat in a discussion.”Đôi khi tốt hơn là để người khác dẫn dắt cuộc thảo luận.

“He decided to take a back seat and let others lead.”Anh ấy quyết định lùi lại và để người khác dẫn dắt.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các bài viết về lãnh đạo và hợp tác.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự nhường nhịn trong mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...