to let someone down
/tu lɛt ˈsʌmwʌn daʊn/ B2 IELTS
Nghĩa
Làm ai đó thất vọng.
phr.
Định nghĩa · To disappoint someone.
“I hate to let my friends down.”Tôi ghét làm bạn bè thất vọng.
“He felt bad for letting her down.”Anh ấy cảm thấy tồi tệ vì đã làm cô ấy thất vọng.
Đồng nghĩa
disappointfail
Cụm hay dùng
let someone downdisappoint a friend
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết về trách nhiệm trong quan hệ.
Ghi chú · Thể hiện cảm giác thất vọng trong mối quan hệ.