Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to let someone down

/tu lɛt ˈsʌmwʌn daʊn/ B2 IELTS

Nghĩa

Làm ai đó thất vọng. phr.

Định nghĩa · To disappoint someone.

“I hate to let my friends down.”Tôi ghét làm bạn bè thất vọng.

“He felt bad for letting her down.”Anh ấy cảm thấy tồi tệ vì đã làm cô ấy thất vọng.

Đồng nghĩa disappointfail

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết về trách nhiệm trong quan hệ.

Ghi chú · Thể hiện cảm giác thất vọng trong mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...