Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to turn a blind eye

/tɜrn ə blaɪnd aɪ/ B2 IELTS

Nghĩa

Bỏ qua điều gì đó sai trái hoặc khó chịu. phr.

Định nghĩa · To ignore something wrong or unpleasant.

“She turned a blind eye to his bad behavior.”Cô ấy đã bỏ qua hành vi xấu của anh ấy.

“It's wrong to turn a blind eye to injustice.”Thật sai lầm khi làm ngơ trước sự bất công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...