Kho từ › Idioms · relationships › to turn a blind eye

to turn a blind eye

B2 phr. 📁 Idioms · relationships IELTS
Bỏ qua điều gì đó sai trái hoặc khó chịu.
UK /tɜrn ə blaɪnd aɪ/ · US /tɜrn ə blaɪnd aɪ/
To ignore something wrong or unpleasant.
She turned a blind eye to his bad behavior.
→ Cô ấy đã bỏ qua hành vi xấu của anh ấy.
It's wrong to turn a blind eye to injustice.→ Thật sai lầm khi làm ngơ trước sự bất công.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...