Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to take someone under your wing

/teɪk ˈsʌmən ˈʌndər jʊr wɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Hướng dẫn hoặc bảo vệ ai đó. phr.

Định nghĩa · To mentor or protect someone.

“She took him under her wing when he started his job.”Cô ấy đã hướng dẫn anh ấy khi anh ấy bắt đầu công việc.

“It's nice to take a newcomer under your wing.”Thật tốt khi hướng dẫn một người mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...