Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to walk on eggshells

/wɔk ɑn ˈɛɡʃɛlz/ B2 IELTS

Nghĩa

Cẩn thận trong cách hành xử hoặc nói chuyện. phr.

Định nghĩa · To be very careful about how you act or speak.

“I had to walk on eggshells around my parents after the argument.”Tôi phải cẩn thận khi ở quanh bố mẹ sau cuộc cãi vã.

“In a tense situation, you might need to walk on eggshells.”Trong tình huống căng thẳng, bạn có thể cần cẩn thận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...