to walk on eggshells
/wɔk ɑn ˈɛɡʃɛlz/ B2 IELTS
Nghĩa
Cẩn thận trong cách hành xử hoặc nói chuyện.
phr.
Định nghĩa · To be very careful about how you act or speak.
“I had to walk on eggshells around my parents after the argument.”Tôi phải cẩn thận khi ở quanh bố mẹ sau cuộc cãi vã.
“In a tense situation, you might need to walk on eggshells.”Trong tình huống căng thẳng, bạn có thể cần cẩn thận.