Kho từ › Idioms · relationships › to walk on eggshells

to walk on eggshells

B2 phr. 📁 Idioms · relationships IELTS
Cẩn thận trong cách hành xử hoặc nói chuyện.
UK /wɔk ɑn ˈɛɡʃɛlz/ · US /wɔk ɑn ˈɛɡʃɛlz/
To be very careful about how you act or speak.
I had to walk on eggshells around my parents after the argument.
→ Tôi phải cẩn thận khi ở quanh bố mẹ sau cuộc cãi vã.
In a tense situation, you might need to walk on eggshells.→ Trong tình huống căng thẳng, bạn có thể cần cẩn thận.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...