EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · relationships › give someone the runaround
give someone the runaround
B2
phr.
📁 Idioms · relationships
IELTS
tránh việc cung cấp câu trả lời rõ ràng hoặc giúp đỡ ai đó
UK /ɡɪv ˈsʌmwʌn ðə ˈrʌnəˌraʊnd/
·
US /ɡɪv ˈsʌmwʌn ðə ˈrʌnəˌraʊnd/
to avoid giving someone a clear answer or help
I asked for help, but they just gave me the runaround.
→ Tôi đã hỏi xin giúp đỡ, nhưng họ chỉ tránh né.
The customer felt he was getting the runaround from the service center.
→ Khách hàng cảm thấy mình bị lừa dối bởi trung tâm dịch vụ.
Đồng nghĩa
avoid responsibility
give false information
Collocations
give the runaround to customers
get the runaround from someone
🎯
IELTS:
Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự không hài lòng trong bài viết.
Dùng khi nói đến sự không trung thực trong giao tiếp.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
make amends
/meɪk əˈmɛndz/
Sửa chữa sai lầm hoặc xin lỗi.
fall out
/fɔl aʊt/
Có một sự bất đồng kết thúc tình bạn.
bump heads
/bʌmp hɛdz/
Có một sự bất đồng hoặc xung đột.
cross paths
/krɔs pæθs/
Gặp ai đó một cách tình cờ.
get on someone's nerves
/ɡɛt ɑn ˈsʌmwʌnz nɜrvz/
Làm phiền ai đó.
tie the knot
/taɪ ðə nɑt/
kết hôn
to wear one's heart on one's sleeve
/tu wɛr wʌnz hɑrt ɑn wʌnz sliːv/
bộc lộ cảm xúc rõ ràng
to take a rain check
/tu teɪk ə reɪn tʃɛk/
hoãn lời mời
Có trong các bộ
💬
Idioms · relationships
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...