Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rain check

/reɪn tʃɛk/ B2 IELTS

Nghĩa

Lời hứa sẽ làm điều gì đó sau. phr.

Định nghĩa · A promise to do something later.

“Can we take a rain check on our meeting? I'm too busy today.”Chúng ta có thể hẹn lại cuộc họp không? Hôm nay tôi quá bận.

“He offered her a rain check for dinner next week.”Anh ấy đã mời cô ấy hẹn lại bữa tối vào tuần sau.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong Speaking để thể hiện sự linh hoạt.

Ghi chú · Dùng để hẹn lại một cuộc gặp hoặc sự kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...