| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ɡɪv ə hænd/
|
phr. |
Giúp ai đó làm gì.
Can you give me a hand with this project?
Bạn có thể giúp tôi một tay với dự án này không?
Chi tiếtShe gave him a hand when he was moving.Cô ấy đã giúp anh ấy khi anh ấy đang chuyển nhà.
Đồng nghĩahelp out
Cụm hay dùnggive a hand togive a hand with
Rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/baɪ hɑrt/
|
phr. |
Ghi nhớ điều gì đó hoàn toàn.
She learned the poem by heart.
Cô ấy đã học thuộc lòng bài thơ.
Chi tiếtHe can recite the song by heart.Anh ấy có thể ngâm bài hát từ trái tim.
Đồng nghĩamemorize
Cụm hay dùngknow by heartlearn by heart
Thường dùng khi nói về học thuộc lòng.
|
— |
|
/ɡɛt ɔf ˈsʌmˌwʌnz bæk/
|
phr. |
Ngừng làm phiền hoặc chỉ trích ai đó.
I need you to get off my back and let me work.
Tôi cần bạn ngừng làm phiền tôi và để tôi làm việc.
Chi tiếtShe finally told him to get off her back about the project.Cuối cùng cô ấy bảo anh ấy ngừng làm phiền cô ấy về dự án.
Đồng nghĩaleave alone
Cụm hay dùngget off someone's back aboutget off someone's back for
Thường dùng khi cảm thấy bị áp lực.
|
— |
|
/toʊ ðə laɪn/
|
phr. |
Tuân theo quy tắc hoặc tiêu chuẩn.
You need to toe the line if you want to keep your job.
Bạn cần tuân theo quy tắc nếu muốn giữ công việc.
Chi tiếtHe always toes the line in the office.Anh ấy luôn tuân theo quy tắc trong văn phòng.
Đồng nghĩafollow rules
Cụm hay dùngtoe the line at worktoe the line with regulations
Dùng khi nhấn mạnh sự tuân thủ.
|
— |
|
/ɪr tu ðə ɡraʊnd/
|
phr. |
Nhận biết những gì đang xảy ra xung quanh bạn.
He always keeps his ear to the ground for new opportunities.
Anh ấy luôn chú ý đến những cơ hội mới.
Chi tiếtIt's important to have your ear to the ground in business.Điều quan trọng là phải nắm bắt tình hình trong kinh doanh.
Đồng nghĩastay informed
Cụm hay dùngkeep an ear to the groundhave an ear to the ground
Dùng khi nói về sự chú ý đến thông tin.
|
— |
|
/hɛd ˈoʊvər hils/
|
phr. |
Hoàn toàn yêu thương.
They are head over heels for each other.
Họ hoàn toàn yêu nhau.
Chi tiếtShe fell head over heels in love at first sight.Cô ấy đã yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên.
Đồng nghĩadeeply in love
Cụm hay dùngbe head over heels in lovefall head over heels
Dùng khi mô tả tình yêu mãnh liệt.
|
— |
|
/hɑrt ɪn ðə raɪt pleɪs/
|
phr. |
Có tấm lòng tốt và nhân hậu.
He may seem rude, but his heart is in the right place.
Anh ấy có vẻ thô lỗ, nhưng thực ra có tấm lòng tốt.
Chi tiếtShe always helps others; her heart is in the right place.Cô ấy luôn giúp đỡ người khác; cô ấy có tấm lòng tốt.
Đồng nghĩakind-hearted
Cụm hay dùnghave a heart in the right placeshow your heart is in the right place
Dùng để khen ngợi lòng tốt.
|
— |
|
/ɡɪv jʊr raɪt ɑrm/
|
phr. |
Sẵn sàng hy sinh điều gì quý giá.
I'd give my right arm to travel the world.
Tôi sẵn sàng hy sinh điều gì đó quý giá để đi du lịch khắp thế giới.
Chi tiếtHe said he'd give his right arm for a chance to meet her.Anh ấy nói rằng sẽ hy sinh điều gì đó quý giá để có cơ hội gặp cô ấy.
Đồng nghĩasacrificegive up
Cụm hay dùnggive your right arm for somethinggive your right arm to do something
Dùng khi thể hiện sự mong muốn mãnh liệt.
|
— |
|
/ɡɛt ɑf jʊər tʃɛst/
|
phr. |
Nói về điều gì đó đã làm phiền bạn.
I need to get this off my chest; I've been feeling anxious.
Tôi cần nói ra điều này; tôi đã cảm thấy lo lắng.
Chi tiếtTalking to her helped me get it off my chest.Nói chuyện với cô ấy đã giúp tôi nhẹ nhõm.
Đồng nghĩaunburdenconfess
Cụm hay dùngget it off your chestget something off your chestget off your chest with a friend
Dùng khi cần chia sẻ cảm xúc.
|
— |
|
/hæv tuː lɛft fiːt/
|
phr. |
Hành động vụng về hoặc lóng ngóng, đặc biệt là khi khiêu vũ.
I have two left feet, so dancing is not my thing.
Tôi vụng về, nên khiêu vũ không phải là sở trường của tôi.
Chi tiếtHe always trips over his own feet; he really has two left feet.Anh ấy luôn vấp ngã; anh ấy thực sự vụng về.
Đồng nghĩaclumsyawkward
Cụm hay dùnghave two left feet while dancinghave two left feet in sportshave two left feet at parties
Dùng khi cảm thấy không tự tin về khả năng thể chất.
|
— |
|
/lɛnd ə hænd/
|
phr. |
giúp đỡ ai đó
Can you lend a hand with my project?
Bạn có thể giúp tôi với dự án của tôi không?
Chi tiếtShe always lends a hand to those in need.Cô ấy luôn sẵn sàng giúp đỡ những người cần.
Đồng nghĩaassisthelp
Cụm hay dùnglend a helping handlend a hand to
Dùng khi muốn đề nghị giúp đỡ.
|
— |
|
/ɡɪv jʊr wɜrd/
|
phr. |
hứa hẹn điều gì đó
I give you my word that I will help.
Tôi hứa với bạn rằng tôi sẽ giúp đỡ.
Chi tiếtYou have my word that I will keep it a secret.Bạn có lời hứa của tôi rằng tôi sẽ giữ bí mật.
Đồng nghĩapromisevow
Cụm hay dùnggive your wordtake someone's word
Dùng để thể hiện sự tin tưởng.
|
— |
|
/kip jʊr hɛd ʌp/
|
phr. |
giữ vững tự tin và tích cực
Keep your head up; things will get better.
Giữ vững tinh thần; mọi thứ sẽ tốt hơn.
Chi tiếtShe told him to keep his head up during tough times.Cô ấy đã bảo anh ấy giữ vững tinh thần trong những lúc khó khăn.
Đồng nghĩastay positiveremain confident
Cụm hay dùngkeep your head upkeep your spirits up
Dùng khi muốn khuyến khích ai đó.
|
— |
|
/reɪz ˈaɪbraʊz/
|
phr. |
gây ngạc nhiên hoặc sốc
His decision to quit surprised everyone and raised eyebrows.
Quyết định nghỉ việc của anh ấy đã khiến mọi người ngạc nhiên.
Chi tiếtThe new policy raised eyebrows among the staff.Chính sách mới đã gây ngạc nhiên cho nhân viên.
Đồng nghĩacause a stir
Cụm hay dùngraise eyebrows with a decisionraise eyebrows at a statement
Dùng khi nói về sự ngạc nhiên.
|
— |
|
/ɡɛt ɔf jʊr haɪ hɔrs/
|
phr. |
ngừng cư xử như thể bạn tốt hơn người khác
You need to get off your high horse and listen to others.
Bạn cần ngừng tự mãn và lắng nghe người khác.
Chi tiếtHe always acts superior; it's time for him to get off his high horse.Anh ấy luôn hành động như mình hơn người; đã đến lúc anh ấy phải ngừng lại.
Đồng nghĩabe humble
Cụm hay dùngget off your high horse about moneyget off your high horse in discussions
Dùng khi muốn khuyên ai đó nên khiêm tốn hơn.
|
— |
|
/koʊld fiːt/
|
phr. |
cảm giác lo lắng hoặc do dự
She got cold feet before the wedding and almost canceled.
Cô ấy cảm thấy lo lắng trước lễ cưới và suýt hủy bỏ.
Chi tiếtHe had cold feet about moving to a new city.Anh ấy cảm thấy do dự khi chuyển đến một thành phố mới.
Đồng nghĩanervousnesshesitation
Cụm hay dùngget cold feethave cold feet about something
Thường dùng khi nói về sự do dự.
|
— |
|
/kiːp ə streɪt feɪs/
|
phr. |
giữ nét mặt nghiêm túc và không cười
It was hard to keep a straight face during the funny movie.
Thật khó để giữ nét mặt nghiêm túc trong bộ phim hài đó.
Chi tiếtShe tried to keep a straight face while telling a joke.Cô ấy cố gắng giữ nét mặt nghiêm túc khi kể một câu chuyện hài.
Đồng nghĩaremain seriousnot laugh
Cụm hay dùngkeep a straight face during a jokehard to keep a straight face
Dùng khi không muốn cười trong tình huống hài hước.
|
— |
|
/aɪ fɔr ən aɪ/
|
phr. |
ý tưởng rằng hình phạt phải tương đương với tội lỗi
The law follows an eye for an eye principle.
Luật pháp tuân theo nguyên tắc 'mắt đền mắt'.
Chi tiếtIn some cultures, they believe in an eye for an eye justice.Trong một số nền văn hóa, họ tin vào công lý 'mắt đền mắt'.
Đồng nghĩaretributionvengeance
Cụm hay dùngfollow an eye for an eye principlebelieve in eye for an eye justice
Thường dùng khi nói về công lý.
|
— |
|
/ɡɛt ɪn ˈsʌmwʌnz hɛr/
|
phr. |
làm phiền hoặc quấy rầy ai đó
Stop getting in my hair while I'm working!
Đừng làm phiền tôi khi tôi đang làm việc!
Chi tiếtHis constant questions were getting in her hair.Những câu hỏi liên tục của anh ấy đang làm phiền cô ấy.
Đồng nghĩabotherannoy
Cụm hay dùngget in someone's hair aboutget in someone's hair all the time
Thường dùng khi ai đó cảm thấy bị làm phiền.
|
— |
|
/kip jʊr fiːt ɑn ðə ɡraʊnd/
|
phr. |
giữ sự thực tế và hiện thực
Despite her fame, she keeps her feet on the ground.
Dù nổi tiếng, cô ấy vẫn giữ sự thực tế.
Chi tiếtIt's important to keep your feet on the ground in business.Điều quan trọng là phải giữ sự thực tế trong kinh doanh.
Đồng nghĩastay groundedbe realistic
Cụm hay dùngkeep your feet on the ground inkeep your feet on the ground despite
Thường dùng để khuyên nhủ ai đó.
|
— |
|
/ɡɪv ə lɛɡ ʌp/
|
phr. |
giúp ai đó tiến bộ hoặc thành công
He gave her a leg up in her career.
Anh ấy đã giúp cô ấy tiến bộ trong sự nghiệp.
Chi tiếtThe mentor gave him a leg up in the competitive job market.Người cố vấn đã giúp anh ấy tiến bộ trong thị trường việc làm cạnh tranh.
Đồng nghĩahelp outsupport
Cụm hay dùnggive a leg up to a colleaguegive a leg up in a competition
Dùng khi giúp đỡ ai đó về mặt sự nghiệp hoặc cuộc sống.
|
— |
|
/wɪð ˈoʊpən ɑrmz/
|
phr. |
chào đón ai đó rất nồng nhiệt
They welcomed us with open arms when we arrived.
Họ chào đón chúng tôi rất nồng nhiệt khi chúng tôi đến.
Chi tiếtShe received the news with open arms.Cô ấy đã nhận tin tức một cách nồng nhiệt.
Đồng nghĩawarmlyenthusiastically
Cụm hay dùngwelcome with open armsaccept with open arms
Dùng khi bạn muốn thể hiện sự chào đón nồng nhiệt.
|
— |
|
/kiːp jʊr wɪts əˈbaʊt ju/
|
phr. |
Giữ tỉnh táo và suy nghĩ rõ ràng trong tình huống khó khăn.
In emergencies, it's important to keep your wits about you.
Trong tình huống khẩn cấp, việc giữ tỉnh táo rất quan trọng.
Chi tiếtShe kept her wits about her during the crisis.Cô ấy đã giữ được sự tỉnh táo trong cuộc khủng hoảng.
Đồng nghĩastay alertthink clearlyremain calm
Cụm hay dùngkeep your wits about you in dangerkeep your wits about you in challengeskeep your wits about you while traveling
Dùng để nhắc nhở ai đó nên tỉnh táo trong tình huống khó khăn.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə teɪst ʌv ðɛr oʊn ˈmɛdɪsɪn/
|
phr. |
Đối xử với ai đó như cách họ đối xử với người khác, đặc biệt là xấu.
He was rude to everyone, so she gave him a taste of his own medicine.
Anh ấy thô lỗ với mọi người, vì vậy cô ấy đã đối xử với anh ấy như vậy.
Chi tiếtSometimes, you need to give them a taste of their own medicine to teach them.Đôi khi, bạn cần phải cho họ một bài học để dạy họ.
Đồng nghĩagive them a dose of their own medicineretaliaterespond in kind
Cụm hay dùnggive someone a taste of their own medicine in conflictsgive someone a taste of their own medicine when unfairgive someone a taste of their own medicine for behavior
Thường dùng khi nói về việc trả đũa ai đó.
|
— |
|
/hæv jʊr bæk/
|
phr. |
hỗ trợ ai đó trong những lúc khó khăn
I know she has my back no matter what happens.
Tôi biết cô ấy sẽ hỗ trợ tôi bất kể điều gì xảy ra.
Chi tiếtIt's great to have friends who have your back.Thật tuyệt khi có những người bạn luôn ủng hộ bạn.
Đồng nghĩasupport
Cụm hay dùnghave someone's backalways have your back
Thể hiện sự hỗ trợ trong mối quan hệ.
|
— |
|
/ɡɪv jʊr ɔl/
|
phr. |
dồn hết sức lực vào điều gì đó
She gave her all in the competition.
Cô ấy đã dồn hết sức lực vào cuộc thi.
Chi tiếtIf you want to succeed, you must give your all.Nếu bạn muốn thành công, bạn phải dồn hết sức lực.
Đồng nghĩaput in maximum effortgive it your best
Cụm hay dùnggive your all in sportsgive your all to your work
Thường dùng để chỉ sự cống hiến hết mình.
|
— |
|
/ɡɪv ðə koʊld ˈʃoʊldər/
|
phr. |
làm ngơ hoặc đối xử không thân thiện với ai đó
After their argument, she gave him the cold shoulder.
Sau khi cãi nhau, cô ấy đã làm ngơ anh ấy.
Chi tiếtHe tends to give the cold shoulder to people he dislikes.Anh ấy thường làm ngơ những người mà anh ấy không thích.
Đồng nghĩaignoresnub
Cụm hay dùnggive the cold shoulder to friendsgive the cold shoulder in social situations
Dùng để chỉ hành động làm ngơ một cách có chủ ý.
|
— |
|
/hæv ə ɡʌt ˈfɪlɪŋ/
|
phr. |
có cảm giác bản năng về điều gì đó
I have a gut feeling that she will succeed.
Tôi có cảm giác bản năng rằng cô ấy sẽ thành công.
Chi tiếtTrust your gut feeling when making decisions.Hãy tin vào cảm giác bản năng của bạn khi đưa ra quyết định.
Đồng nghĩainstinctintuition
Cụm hay dùnghave a strong gut feelingfollow your gut feeling
Thường dùng khi nói về cảm xúc mạnh mẽ.
|
— |
|
/ɡɪv ðə θʌmz ʌp/
|
phr. |
thể hiện sự đồng ý hoặc chấp thuận
The boss gave the thumbs up for the new project.
Sếp đã đồng ý cho dự án mới.
Chi tiếtI’m glad to see you gave her the thumbs up.Tôi vui vì thấy bạn đã đồng ý với cô ấy.
Đồng nghĩaapproveagree
Cụm hay dùnggive the thumbs up quicklyalways give the thumbs up
Thường dùng trong tình huống đồng ý.
|
— |
|
/ɡɪv ən ɑrm ənd ə lɛɡ/
|
phr. |
đầu tư nhiều nỗ lực hoặc hy sinh điều gì đó quan trọng
I’d give an arm and a leg for a vacation right now.
Tôi sẽ hy sinh rất nhiều để có một kỳ nghỉ ngay bây giờ.
Chi tiếtHe’d give an arm and a leg to be famous.Anh ấy sẽ hy sinh rất nhiều để nổi tiếng.
Đồng nghĩasacrificeinvest
Cụm hay dùnggive an arm and a leg for somethingreally give an arm and a leg
Thường dùng khi nói về sự hy sinh.
|
— |
|
/ɡɛt ɪn ˈsʌmwʌnz ɡʊd bʊks/
|
phr. |
khiến ai đó thích bạn hoặc hài lòng với bạn
He brought her flowers to get in her good books.
Anh ấy đã mang hoa cho cô ấy để làm cô ấy thích mình.
Chi tiếtYou should help out at work to get in your boss's good books.Bạn nên giúp đỡ tại nơi làm việc để làm sếp bạn hài lòng.
Đồng nghĩaplease someonewin someone's favor
Cụm hay dùngget in someone's good books at worktry to get in someone's good booksalways get in someone's good books
Dùng khi muốn gây thiện cảm với ai đó.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ði ˈɛlboʊ/
|
phr. |
bác bỏ hoặc từ chối ai đó
She decided to give him the elbow after their argument.
Cô ấy quyết định từ chối anh ấy sau cuộc cãi vã.
Chi tiếtHe gave his old friends the elbow when he got new ones.Anh ấy đã từ chối những người bạn cũ khi có bạn mới.
Đồng nghĩarejectdismiss
Cụm hay dùnggive someone the elbow in a relationshipdecide to give someone the elbowwant to give someone the elbow
Dùng khi từ chối mối quan hệ.
|
— |
|
/hæv jʊr hɑrt sɛt ɑn ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
rất muốn điều gì đó
She has her heart set on studying abroad next year.
Cô ấy rất muốn học ở nước ngoài vào năm tới.
Chi tiếtHe has his heart set on becoming a doctor.Anh ấy rất muốn trở thành bác sĩ.
Đồng nghĩabe determinedhave a strong desire
Cụm hay dùnghave your heart set on a goalknow what you have your heart set ontry to have your heart set on something
Dùng khi nói về ước muốn mạnh mẽ.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ðə ˈfɪŋɡər/
|
phr. |
cho ai đó một cử chỉ thô lỗ bằng ngón giữa
He was so angry that he gave the driver the finger.
Anh ấy rất tức giận nên đã cho tài xế một cử chỉ thô lỗ.
Chi tiếtIt's not polite to give someone the finger.Không lịch sự khi cho ai đó một cử chỉ thô lỗ.
Đồng nghĩashow disrespectgesture rudely
Cụm hay dùnggive someone the finger in angergive someone the finger while driving
Dùng trong ngữ cảnh chỉ trích hành vi thô lỗ.
|
— |
|
/teɪk ɪt ɑn ðə tʃɪn/
|
phr. |
chấp nhận chỉ trích hoặc khó khăn mà không phàn nàn
He took it on the chin when he lost the match.
Anh ấy đã chấp nhận thất bại mà không phàn nàn.
Chi tiếtSometimes you just have to take it on the chin and move on.Đôi khi bạn chỉ cần chấp nhận và tiếp tục.
Đồng nghĩaacceptendure
Cụm hay dùngtake it on the chin gracefullytake it on the chin during challenges
Thể hiện sự kiên cường trong khó khăn.
|
— |
|
/aɪ ˈkændi/
|
phr. |
Người hoặc vật hấp dẫn nhưng không sâu sắc.
The new fashion show was full of eye candy.
Buổi trình diễn thời trang mới đầy những người mẫu hấp dẫn.
Chi tiếtThat car is just eye candy; it has no good performance.Cái xe đó chỉ đẹp mắt chứ không có hiệu suất tốt.
Đồng nghĩaattractiveappealing
Cụm hay dùngjust eye candyall eye candy
Thường dùng để chỉ sự hấp dẫn bề ngoài.
|
— |
|
/ni dʒɜrk rɪˈækʃən/
|
phr. |
Phản ứng tự động hoặc theo bản năng.
His knee-jerk reaction was to shout when he got scared.
Phản ứng tự động của anh ấy là la lên khi sợ hãi.
Chi tiếtDon't make a knee-jerk reaction; think before you act.Đừng phản ứng tự động; hãy suy nghĩ trước khi hành động.
Đồng nghĩainstinctive responseautomatic reaction
Cụm hay dùngknee-jerk reaction tohave a knee-jerk reaction
Thường chỉ những phản ứng không suy nghĩ.
|
— |
|
/hæv ə bɪɡ maʊθ/
|
phr. |
Nói quá nhiều hoặc tiết lộ bí mật.
You have a big mouth; don't tell anyone about the surprise party.
Bạn nói nhiều quá; đừng nói với ai về bữa tiệc bất ngờ.
Chi tiếtShe got in trouble for having a big mouth at work.Cô ấy gặp rắc rối vì nói nhiều ở nơi làm việc.
Đồng nghĩatalk too muchblabber
Cụm hay dùnghave a big mouth aboutget in trouble for having a big mouth
Dùng để chỉ người hay nói.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə lɛɡ tu stænd ɒn/
|
phr. |
Cung cấp cho ai đó lý do hoặc sự hỗ trợ.
Without evidence, she doesn't have a leg to stand on in the argument.
Không có bằng chứng, cô ấy không có lý do để bênh vực trong cuộc tranh cãi.
Chi tiếtHe gave her a leg to stand on by supporting her claims.Anh ấy đã hỗ trợ cô ấy, giúp cô ấy có lý do để bênh vực.
Đồng nghĩaprovide supportgive reason
Cụm hay dùngnot have a leg to stand ongive someone a leg to stand on in
Dùng khi cần sự hỗ trợ.
|
— |
|
/hæv wʌnz hændz fʊl/
|
phr. |
có nhiều công việc hoặc trách nhiệm
I can't help you now; I have my hands full with this project.
Tôi không thể giúp bạn bây giờ; tôi đang rất bận với dự án này.
Chi tiếtShe has her hands full managing the team.Cô ấy rất bận rộn trong việc quản lý nhóm.
Đồng nghĩabe busybe occupied
Cụm hay dùnghave one's hands full at workhave one's hands full with family
Dùng khi có quá nhiều việc để làm.
|
— |
|
/meɪk ə bɪɡ diːl/
|
phr. |
Xem điều gì đó là rất quan trọng hoặc đáng chú ý.
He made a big deal out of his promotion at work.
Anh ấy đã làm to chuyện về sự thăng chức của mình.
Chi tiếtDon’t make a big deal about the small mistake.Đừng làm to chuyện về lỗi nhỏ đó.
Đồng nghĩaexaggerateoveremphasize
Cụm hay dùngmake a big deal aboutnot make a big deal
Dùng khi ai đó phóng đại điều gì đó.
|
— |
|
/lɛnd ən ɪr/
|
phr. |
Lắng nghe một cách chăm chú ai đó.
I’m here to lend an ear if you need to talk.
Tôi ở đây để lắng nghe nếu bạn cần nói chuyện.
Chi tiếtShe lent an ear to her friend’s problems.Cô ấy đã lắng nghe những vấn đề của bạn mình.
Đồng nghĩalistenpay attention
Cụm hay dùnglend an ear tobe willing to lend an ear
Dùng khi muốn thể hiện sự sẵn lòng lắng nghe.
|
— |
|
/ɡɪv ðə ʃɜrt ɔf jʊər bæk/
|
phr. |
rất hào phóng
He's the kind of person who would give the shirt off his back to help others.
Anh ấy là người sẽ rất hào phóng để giúp đỡ người khác.
Chi tiếtShe would give the shirt off her back for her friends.Cô ấy sẽ rất hào phóng cho bạn bè của mình.
Đồng nghĩaselflessgenerous
Cụm hay dùnggive the shirt off your back to charitygive the shirt off your back for friends
Dùng để ca ngợi tính cách của người khác.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə hænd ʌp/
|
phr. |
Giúp ai đó cải thiện tình hình của họ.
The program aims to give people a hand up.
Chương trình nhằm giúp mọi người cải thiện tình hình.
Chi tiếtHe gave her a hand up when she was struggling.Anh ấy đã giúp cô ấy khi cô ấy gặp khó khăn.
Đồng nghĩaassistsupport
Cụm hay dùnggive someone a hand up in lifegive someone a hand up during tough times
Thường dùng trong bối cảnh hỗ trợ.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə ˈʃoʊldər tu kraɪ ɑn/
|
phr. |
Cung cấp sự hỗ trợ và an ủi cho ai đó đang gặp khó khăn.
She was there to give him a shoulder to cry on after his breakup.
Cô ấy đã ở đó để an ủi anh ấy sau khi chia tay.
Chi tiếtEveryone needs someone to give them a shoulder to cry on.Ai cũng cần một người để an ủi mình.
Đồng nghĩacomfortsupport
Cụm hay dùnggive someone a shoulder to cry on in tough timesgive someone a shoulder to cry on after a loss
Thường dùng trong ngữ cảnh hỗ trợ tinh thần.
|
— |
|
/hæv jʊər hɑrt ɪn jʊər maʊθ/
|
phr. |
cảm thấy rất lo lắng hoặc hồi hộp
I had my heart in my mouth before the exam results came out.
Tôi đã rất hồi hộp trước khi có kết quả thi.
Chi tiếtShe had her heart in her mouth during the presentation.Cô ấy rất lo lắng trong buổi thuyết trình.
Đồng nghĩabe anxiousfeel nervous
Cụm hay dùnghave your heart in your mouth beforehaving your heart in your mouthheart in your mouth during
Dùng để thể hiện cảm xúc hồi hộp.
|
— |
|
/hæv ə lɛɡ tu stænd ɒn/
|
phr. |
có lý do hợp lý hoặc biện minh
Without evidence, he doesn't have a leg to stand on.
Nếu không có bằng chứng, anh ta không có lý do gì để bảo vệ mình.
Chi tiếtShe realized she didn't have a leg to stand on in the argument.Cô ấy nhận ra rằng mình không có lý do gì để bảo vệ quan điểm.
Đồng nghĩahave no justificationlack support
Cụm hay dùnghave a leg to stand on in argumentsnot have a leg to stand onhaving a leg to stand on
Dùng khi ai đó không thể bảo vệ lập luận.
|
— |
|
/twɪst ˈsʌmwʌnz ɑrm/
|
phr. |
thuyết phục ai đó làm điều gì đó.
I had to twist his arm to get him to join us.
Tôi phải thuyết phục anh ấy để anh ấy tham gia cùng chúng tôi.
Chi tiếtShe twisted my arm into going to the party.Cô ấy đã thuyết phục tôi đi dự tiệc.
Đồng nghĩapressurecoax
Cụm hay dùngtwist someone's arm to agreetwist someone's arm for help
Sử dụng khi muốn nói về việc thuyết phục.
|
— |
|
/strɛtʃ jʊr lɛɡz/
|
phr. |
đi bộ để giảm cứng nhắc.
After sitting for a long time, it's good to stretch your legs.
Sau khi ngồi lâu, tốt hơn là đi bộ một chút.
Chi tiếtLet’s stretch our legs before the long drive.Hãy đi bộ một chút trước khi lái xe dài.
Đồng nghĩawalk aroundmove
Cụm hay dùngstretch your legs during breaksstretch your legs after work
Dùng để khuyến khích hoạt động thể chất.
|
— |
|
/ɡɪv jʊər bɛst ʃɑt/
|
phr. |
cố gắng hết sức.
I will give my best shot at the competition.
Tôi sẽ cố gắng hết sức trong cuộc thi.
Chi tiếtShe gave it her best shot, and it paid off.Cô ấy đã cố gắng hết sức và đã thành công.
Đồng nghĩado your besttry hard
Cụm hay dùnggive your best shot in examsgive your best shot at work
Thể hiện sự nỗ lực.
|
— |
|
/ɔn ˈsʌmwʌnz lɪps/
|
phr. |
điều mà mọi người đang bàn tán
That new movie is on everyone's lips this weekend.
Bộ phim mới đó đang được mọi người bàn tán vào cuối tuần này.
Chi tiếtHer name is on everyone's lips after the award ceremony.Tên cô ấy đang được mọi người nhắc đến sau buổi lễ trao giải.
Đồng nghĩatopic of conversationbuzz
Cụm hay dùngbe on someone's lipshave something on your lips
Dùng để chỉ những điều nổi bật trong xã hội.
|
— |
|
/fʊt ɪn ðə dɔr/
|
phr. |
có cơ hội để bắt đầu sự nghiệp hoặc mối quan hệ
This internship is my foot in the door for a future job.
Kỳ thực tập này là cơ hội để tôi bắt đầu công việc trong tương lai.
Chi tiếtHaving a foot in the door can lead to great opportunities.Có cơ hội bắt đầu có thể dẫn đến những cơ hội lớn.
Đồng nghĩaopportunityentry point
Cụm hay dùngget a foot in the doorhave a foot in the door
Thường dùng trong ngữ cảnh nghề nghiệp.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ði aɪ/
|
phr. |
nhìn ai đó với sự quan tâm
He gave her the eye from across the room.
Anh ấy nhìn cô ấy từ xa với sự quan tâm.
Chi tiếtShe noticed him giving her the eye at the party.Cô ấy nhận thấy anh ấy nhìn cô với sự quan tâm tại bữa tiệc.
Đồng nghĩalook atgaze at
Cụm hay dùnggive someone the eye flirtatiouslygive someone the eye with interest
Thường dùng trong ngữ cảnh tình cảm.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ðə buːt/
|
phr. |
sa thải ai đó
He was given the boot for being late too often.
Anh ấy bị sa thải vì thường xuyên đến muộn.
Chi tiếtThe company gave her the boot after the scandal.Công ty đã sa thải cô ấy sau vụ bê bối.
Đồng nghĩafiredismiss
Cụm hay dùnggive someone the boot from a jobgive someone the boot for misconduct
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
|
— |
|
/hæv jʊr hɛd ɪn ðə sænd/
|
phr. |
Phớt lờ thực tế của một tình huống.
You can't have your head in the sand about your finances.
Bạn không thể phớt lờ thực tế về tài chính của mình.
Chi tiếtDon't have your head in the sand; face the problem.Đừng phớt lờ thực tế; hãy đối mặt với vấn đề.
Đồng nghĩaignore reality
Cụm hay dùnghave your head in the sandput your head in the sandcan't have your head in the sand
Dùng khi chỉ trích sự thờ ơ.
|
— |
| phr. |
cảnh giác và nhận thức
You need to have your wits about you in this job.
Bạn cần cảnh giác trong công việc này.
Chi tiếtKeep your wits about you when traveling.Hãy cảnh giác khi đi du lịch.
Đồng nghĩastay alertbe aware
Cụm hay dùngbe vigilantstay sharp
Thường dùng trong tình huống cần sự chú ý.
|
— | |
|
/hæv jɔr hændz taɪd/
|
phr. |
không thể hành động tự do
I'm sorry, but my hands are tied on this issue.
Xin lỗi, nhưng tôi không thể làm gì với vấn đề này.
Chi tiếtShe felt her hands were tied by the strict rules.Cô ấy cảm thấy không thể hành động do quy định nghiêm ngặt.
Đồng nghĩabe restrictedbe limited
Cụm hay dùnghave your hands tied in decisionshave your hands tied by regulations
Thường dùng khi cảm thấy không có sự lựa chọn.
|
— |
|
/noʊz tə ðə ˈɡraɪndstoʊn/
|
phr. |
Làm việc chăm chỉ và liên tục.
If you want to succeed, you need to keep your nose to the grindstone.
Nếu bạn muốn thành công, bạn cần làm việc chăm chỉ.
Chi tiếtHe put his nose to the grindstone to finish the project on time.Anh ấy làm việc chăm chỉ để hoàn thành dự án đúng hạn.
Đồng nghĩawork hardput in effort
Cụm hay dùngkeep your nose to the grindstonenose to the grindstone mentality
Thể hiện sự nỗ lực trong công việc.
|
— |
|
/ɡɛt ɔf maɪ bæk/
|
phr. |
Ngừng làm phiền hoặc chỉ trích tôi.
I wish my boss would get off my back about the project.
Tôi ước sếp của tôi ngừng làm phiền tôi về dự án.
Chi tiếtShe told her parents to get off her back about her choices.Cô ấy bảo cha mẹ ngừng làm phiền về những lựa chọn của mình.
Đồng nghĩaleave me alone
Cụm hay dùngget off my back about my workget off my back during the examget off my back for my decisions
Dùng khi cảm thấy bị áp lực.
|
— |
|
/θʌmz ʌp/
|
phr. |
Thể hiện sự đồng ý hoặc ủng hộ.
I gave him a thumbs up for his great work.
Tôi đã cho anh ấy một cái thumbs up vì công việc tuyệt vời của anh ấy.
Chi tiếtThe audience gave a thumbs up to the performance.Khán giả đã cho một cái thumbs up cho buổi biểu diễn.
Đồng nghĩaapproval
Cụm hay dùnggive a thumbs up to a projectgive a thumbs up for a decisiongive a thumbs up to a team effort
Thường dùng trong ngữ cảnh tích cực.
|
— |
Đang tải...