Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put on ice

/pʊt ɑn aɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

Hoãn lại hoặc trì hoãn điều gì đó. phr.

Định nghĩa · To postpone or delay something.

“Let's put this project on ice until we have more resources.”Hãy hoãn dự án này lại cho đến khi chúng ta có thêm nguồn lực.

“He decided to put his travel plans on ice for a while.”Anh ấy quyết định hoãn kế hoạch du lịch của mình một thời gian.

Đồng nghĩa delaypostpone

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong bài viết về kế hoạch.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc hoãn lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...