Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · body parts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lend a hand

/lɛnd ə hænd/ B2 IELTS

Nghĩa

giúp đỡ ai đó phr.

Định nghĩa · to help someone

“Can you lend a hand with my project?”Bạn có thể giúp tôi với dự án của tôi không?

“She always lends a hand to those in need.”Cô ấy luôn sẵn sàng giúp đỡ những người cần.

Đồng nghĩa assisthelp

Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh tình nguyện hoặc giúp đỡ.

Ghi chú · Dùng khi muốn đề nghị giúp đỡ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...