raise eyebrows
Nghĩa
Định nghĩa · to cause surprise or shock
“His decision to quit surprised everyone and raised eyebrows.”Quyết định nghỉ việc của anh ấy đã khiến mọi người ngạc nhiên.
“The new policy raised eyebrows among the staff.”Chính sách mới đã gây ngạc nhiên cho nhân viên.
Mẹo IELTS · Thể hiện sự bất ngờ trong bài viết bằng idioms.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự ngạc nhiên.