Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · body parts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

raise eyebrows

/reɪz ˈaɪbraʊz/ B2 IELTS

Nghĩa

gây ngạc nhiên hoặc sốc phr.

Định nghĩa · to cause surprise or shock

“His decision to quit surprised everyone and raised eyebrows.”Quyết định nghỉ việc của anh ấy đã khiến mọi người ngạc nhiên.

“The new policy raised eyebrows among the staff.”Chính sách mới đã gây ngạc nhiên cho nhân viên.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự bất ngờ trong bài viết bằng idioms.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự ngạc nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...