make a change
Nghĩa
Định nghĩa · to alter something for improvement
“It's time to make a change in your lifestyle.”Đã đến lúc thay đổi lối sống của bạn.
“They decided to make a change in their marketing strategy.”Họ quyết định thay đổi chiến lược tiếp thị của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi đề cập đến sự thay đổi tích cực.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh việc cải thiện hoặc thay đổi.