Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a change

/meɪk ə ʧeɪndʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

thay đổi điều gì đó để cải thiện phr.

Định nghĩa · to alter something for improvement

“It's time to make a change in your lifestyle.”Đã đến lúc thay đổi lối sống của bạn.

“They decided to make a change in their marketing strategy.”Họ quyết định thay đổi chiến lược tiếp thị của mình.

Đồng nghĩa altermodify

Mẹo IELTS · Sử dụng khi đề cập đến sự thay đổi tích cực.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh việc cải thiện hoặc thay đổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...