EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · change › change the game
change the game
B2
phr.
📁 Idioms · change
IELTS
thay đổi cách thức hoạt động một cách mạnh mẽ
UK /ʧeɪndʒ ðə ɡeɪm/
·
US /ʧeɪndʒ ðə ɡeɪm/
to alter the way something is done dramatically
This new technology could change the game for the industry.
→ Công nghệ mới này có thể thay đổi cục diện ngành công nghiệp.
Their strategy changed the game in marketing.
→ Chiến lược của họ đã thay đổi cách thức tiếp thị.
Đồng nghĩa
revolutionize
transform
Collocations
change the game in business
change the game in sports
🎯
IELTS:
Sử dụng để nhấn mạnh sự thay đổi trong bài viết.
Dùng để chỉ sự thay đổi lớn trong cách làm việc.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
go through a transition
/ɡoʊ θruː ə trænˈzɪʃən/
trải qua một sự thay đổi
shift gears
/ʃɪft ɡɪrz/
thay đổi cách tiếp cận hoặc trọng tâm
turn the page
/tɜrn ðə peɪdʒ/
tiến về phía trước sau một tình huống khó khăn
make a change
/meɪk ə ʧeɪndʒ/
thay đổi điều gì đó để cải thiện
adapt to change
/əˈdæpt tə ʧeɪndʒ/
thích nghi với điều kiện mới
change one's tune
/ʧeɪndʒ wʌnz tun/
thay đổi ý kiến hoặc thái độ
new lease on life
/nu liːs ɑn laɪf/
một khởi đầu mới hoặc cơ hội mới
hit the reset button
/hɪt ðə rɪˈsɛt ˈbʌtən/
bắt đầu lại hoặc tạo ra một khởi đầu mới
Có trong các bộ
💬
Idioms · change
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...