Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hit the reset button

/hɪt ðə rɪˈsɛt ˈbʌtən/ B2 IELTS

Nghĩa

bắt đầu lại hoặc tạo ra một khởi đầu mới phr.

Định nghĩa · to start over or make a fresh start

“After the setback, she decided to hit the reset button on her plans.”Sau thất bại, cô ấy quyết định bắt đầu lại kế hoạch của mình.

“Sometimes we all need to hit the reset button in life.”Đôi khi tất cả chúng ta cần bắt đầu lại trong cuộc sống.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự khởi đầu mới trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc bắt đầu lại từ đầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...