Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have butterflies in one's stomach

/tu hæv ˈbʌtərflaɪz ɪn wʌnz ˈstʌmək/ B2 IELTS

Nghĩa

cảm thấy hồi hộp hoặc lo lắng phr.

Định nghĩa · to feel nervous or anxious

“I always have butterflies in my stomach before a big presentation.”Tôi luôn cảm thấy hồi hộp trước một buổi thuyết trình lớn.

“She had butterflies in her stomach before the interview.”Cô ấy cảm thấy hồi hộp trước buổi phỏng vấn.

Đồng nghĩa nervousanxious

Mẹo IELTS · Thư giãn trước khi thi để giảm lo lắng.

Ghi chú · Dùng để diễn tả cảm giác lo lắng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...