EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · body parts › cold feet
cold feet
B2
phr.
📁 Idioms · body parts
IELTS
cảm giác lo lắng hoặc do dự
UK /koʊld fiːt/
·
US /koʊld fiːt/
a feeling of nervousness or hesitation
She got cold feet before the wedding and almost canceled.
→ Cô ấy cảm thấy lo lắng trước lễ cưới và suýt hủy bỏ.
He had cold feet about moving to a new city.
→ Anh ấy cảm thấy do dự khi chuyển đến một thành phố mới.
Đồng nghĩa
nervousness
hesitation
Collocations
get cold feet
have cold feet about something
🎯
IELTS:
Sử dụng thành ngữ này để mô tả sự lo lắng.
Thường dùng khi nói về sự do dự.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
give a hand
/ɡɪv ə hænd/
Giúp ai đó làm gì.
by heart
/baɪ hɑrt/
Ghi nhớ điều gì đó hoàn toàn.
get off someone's back
/ɡɛt ɔf ˈsʌmˌwʌnz bæk/
Ngừng làm phiền hoặc chỉ trích ai đó.
toe the line
/toʊ ðə laɪn/
Tuân theo quy tắc hoặc tiêu chuẩn.
ear to the ground
/ɪr tu ðə ɡraʊnd/
Nhận biết những gì đang xảy ra xung quanh bạn.
head over heels
/hɛd ˈoʊvər hils/
Hoàn toàn yêu thương.
heart in the right place
/hɑrt ɪn ðə raɪt pleɪs/
Có tấm lòng tốt và nhân hậu.
give your right arm
/ɡɪv jʊr raɪt ɑrm/
Sẵn sàng hy sinh điều gì quý giá.
Có trong các bộ
💬
Idioms · body parts
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...