Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

beef up

/bif ʌp/ B2 IELTS

Nghĩa

làm cho điều gì đó mạnh mẽ hơn phr.

Định nghĩa · to make something stronger or better

“They need to beef up security at the event.”Họ cần tăng cường an ninh tại sự kiện.

“She wants to beef up her resume with more experience.”Cô ấy muốn làm cho sơ yếu lý lịch của mình ấn tượng hơn với nhiều kinh nghiệm hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cải thiện trong phần viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh cải thiện hoặc tăng cường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...