beef up
Nghĩa
Định nghĩa · to make something stronger or better
“They need to beef up security at the event.”Họ cần tăng cường an ninh tại sự kiện.
“She wants to beef up her resume with more experience.”Cô ấy muốn làm cho sơ yếu lý lịch của mình ấn tượng hơn với nhiều kinh nghiệm hơn.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cải thiện trong phần viết.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh cải thiện hoặc tăng cường.