Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turn a corner

/tɜrn ə ˈkɔrnər/ B2 IELTS

Nghĩa

vượt qua một giai đoạn khó khăn và cải thiện phr.

Định nghĩa · to pass a difficult point and improve

“After months of hard work, the project finally turned a corner.”Sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ, dự án cuối cùng đã vượt qua giai đoạn khó khăn.

“He felt he had turned a corner in his recovery process.”Anh ấy cảm thấy mình đã vượt qua giai đoạn khó khăn trong quá trình hồi phục.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sự tiến triển trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự cải thiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...