Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shift the focus

/ʃɪft ðə ˈfoʊkəs/ B2 IELTS

Nghĩa

thay đổi điểm chú ý chính phr.

Định nghĩa · to change the main point of attention

“We need to shift the focus of our discussion to the main issues.”Chúng ta cần thay đổi điểm chú ý của cuộc thảo luận về các vấn đề chính.

“The company decided to shift the focus to customer satisfaction.”Công ty quyết định thay đổi điểm chú ý sang sự hài lòng của khách hàng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ ý trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi cần thay đổi điểm chú ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...