Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

change the landscape

/ʧeɪndʒ ðə ˈlændskeɪp/ B2 IELTS

Nghĩa

thay đổi tình hình tổng thể một cách đáng kể phr.

Định nghĩa · to alter the overall situation significantly

“The new technology changed the landscape of the industry.”Công nghệ mới đã thay đổi tình hình của ngành công nghiệp.

“Her innovative ideas changed the landscape of education.”Ý tưởng đổi mới của cô ấy đã thay đổi tình hình giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự tác động trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự thay đổi lớn trong lĩnh vực nào đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...