Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sweeten the pot

/ˈswiː.tən ðə pɑːt/ B2 IELTS

Nghĩa

làm cho điều gì đó hấp dẫn hơn phr.

Định nghĩa · to make something more attractive or appealing

“They sweetened the pot by offering bonuses to employees.”Họ đã làm cho điều đó hấp dẫn hơn bằng cách cung cấp tiền thưởng cho nhân viên.

“To attract more customers, they sweetened the pot with discounts.”Để thu hút thêm khách hàng, họ đã làm cho điều đó hấp dẫn hơn với các ưu đãi.

Mẹo IELTS · Sử dụng idioms để làm nổi bật các chiến lược trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh kinh doanh hoặc marketing.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...