Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a break for it

/meɪk ə breɪk fɔr ɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

trốn thoát hoặc rời đi nhanh chóng phr.

Định nghĩa · to escape or leave quickly

“When the doors opened, she made a break for it.”Khi cánh cửa mở, cô ấy đã trốn thoát.

“Seeing the danger, he decided to make a break for it.”Thấy nguy hiểm, anh ấy quyết định bỏ chạy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...