Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring about change

/brɪŋ əˈbaʊt ʧeɪndʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

khiến điều gì đó xảy ra hoặc thay đổi phr.

Định nghĩa · to cause something to happen or change

“The new leader aims to bring about change in the organization.”Lãnh đạo mới nhằm mục đích mang lại sự thay đổi trong tổ chức.

“Education can bring about change in society.”Giáo dục có thể mang lại sự thay đổi trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...