bring about change
/brɪŋ əˈbaʊt ʧeɪndʒ/ B2 IELTS
Nghĩa
khiến điều gì đó xảy ra hoặc thay đổi
phr.
Định nghĩa · to cause something to happen or change
“The new leader aims to bring about change in the organization.”Lãnh đạo mới nhằm mục đích mang lại sự thay đổi trong tổ chức.
“Education can bring about change in society.”Giáo dục có thể mang lại sự thay đổi trong xã hội.