Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

navigate change

/ˈnævɪˌɡeɪt ʧeɪndʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý hoặc đối phó với sự thay đổi phr.

Định nghĩa · to manage or deal with change

“It's important to navigate change effectively in a fast-paced world.”Việc quản lý sự thay đổi hiệu quả trong một thế giới nhanh chóng là rất quan trọng.

“She learned how to navigate change during her career.”Cô ấy đã học cách quản lý sự thay đổi trong sự nghiệp của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...