Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote diversity

B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy và khuyến khích sự đa dạng về nền tảng và quan điểm phr.

Định nghĩa · to support and encourage a variety of backgrounds and perspectives

“Companies should promote diversity in the workplace.”Các công ty nên thúc đẩy sự đa dạng trong nơi làm việc.

“The festival aims to promote diversity in the arts.”Liên hoan này nhằm thúc đẩy sự đa dạng trong nghệ thuật.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự tôn trọng sự khác biệt.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh xã hội và văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...