Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shake things up

/ʃeɪk θɪŋz ʌp/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra sự thay đổi đáng kể cho một tình huống phr.

Định nghĩa · to make a significant change to a situation

“The new CEO plans to shake things up in the company.”Giám đốc điều hành mới dự định thay đổi đáng kể trong công ty.

“It's time to shake things up in our routine.”Đã đến lúc thay đổi thói quen của chúng ta.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự đổi mới trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi muốn nói về sự thay đổi mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...