Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

change the status quo

/ʧeɪndʒ ðə ˈsteɪtəs kwoʊ/ B2 IELTS

Nghĩa

thay đổi tình trạng hiện tại phr.

Định nghĩa · to alter the existing state of affairs

“Activists aim to change the status quo in society.”Các nhà hoạt động nhằm thay đổi tình trạng hiện tại trong xã hội.

“Innovators strive to change the status quo in technology.”Những người đổi mới cố gắng thay đổi tình trạng hiện tại trong công nghệ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự đổi mới trong quan điểm.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc thay đổi điều hiện tại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...