Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

leave out

/liːv aʊt/ B1 IELTS

Nghĩa

không bao gồm cái gì đó hoặc ai đó v.

Định nghĩa · to not include something or someone

“Don't leave out any important details.”Đừng bỏ qua bất kỳ chi tiết quan trọng nào.

“She left out her name from the list.”Cô ấy đã bỏ tên mình ra khỏi danh sách.

Ghi chú · Thường dùng khi đề cập đến việc không bao gồm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...