Kho từ › Phrasal verbs · out › leave out

leave out

B1 v. 📁 Phrasal verbs · out IELTS
không bao gồm cái gì đó hoặc ai đó
UK /liːv aʊt/ · US /liːv aʊt/
to not include something or someone
Don't leave out any important details.
→ Đừng bỏ qua bất kỳ chi tiết quan trọng nào.
She left out her name from the list.→ Cô ấy đã bỏ tên mình ra khỏi danh sách.
Đồng nghĩa
omitexclude
Collocations
leave out important informationleave out a section
Thường dùng khi đề cập đến việc không bao gồm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...