stay out
Nghĩa
Định nghĩa · to remain outside or away from a place
“Please stay out of the kitchen while I cook.”Xin hãy ở ngoài bếp trong khi tôi nấu ăn.
“They decided to stay out of the argument.”Họ quyết định không tham gia vào cuộc tranh cãi.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi khuyên ai đó nên tránh xa.
Ghi chú · Thường dùng khi chỉ việc không vào một nơi nào đó.