Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stay out

/steɪ aʊt/ B1 IELTS

Nghĩa

ở lại bên ngoài hoặc xa một nơi v.

Định nghĩa · to remain outside or away from a place

“Please stay out of the kitchen while I cook.”Xin hãy ở ngoài bếp trong khi tôi nấu ăn.

“They decided to stay out of the argument.”Họ quyết định không tham gia vào cuộc tranh cãi.

Đồng nghĩa remain outsideavoid

Mẹo IELTS · Sử dụng khi khuyên ai đó nên tránh xa.

Ghi chú · Thường dùng khi chỉ việc không vào một nơi nào đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...