Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · away · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

move away from

/muːv əˈweɪ frʌm/ B1 IELTS

Nghĩa

thay đổi ý kiến hoặc thái độ của ai đó phr.

Định nghĩa · to change one's opinion or attitude

“We need to move away from outdated practices.”Chúng ta cần từ bỏ những thói quen lỗi thời.

“She decided to move away from negative thoughts.”Cô ấy quyết định từ bỏ những suy nghĩ tiêu cực.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các bài viết về cải cách.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự thay đổi trong tư duy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...