move away from
Nghĩa
Định nghĩa · to change one's opinion or attitude
“We need to move away from outdated practices.”Chúng ta cần từ bỏ những thói quen lỗi thời.
“She decided to move away from negative thoughts.”Cô ấy quyết định từ bỏ những suy nghĩ tiêu cực.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các bài viết về cải cách.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự thay đổi trong tư duy.