Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · apart · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grow apart from

/ɡroʊ əˈpɑrt frʌm/ B1 IELTS

Nghĩa

trở nên ít gần gũi hơn với ai đó theo thời gian phr.

Định nghĩa · to become less close to someone over time

“They grew apart from their childhood friends over the years.”Họ đã xa cách bạn bè thời thơ ấu theo năm tháng.

“Many people grow apart from their relatives as they age.”Nhiều người xa cách họ hàng khi lớn lên.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi viết về sự phát triển của mối quan hệ.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự thay đổi trong mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...