Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a turnaround

/meɪk ə ˈtɜrnəˌraʊnd/ B2 IELTS

Nghĩa

thay đổi tình huống từ xấu thành tốt phr.

Định nghĩa · to change a situation from bad to good

“The company made a turnaround after restructuring its management.”Công ty đã có sự chuyển biến tích cực sau khi tái cấu trúc quản lý.

“She made a remarkable turnaround in her health by changing her diet.”Cô ấy đã có một sự chuyển biến đáng kể về sức khỏe bằng cách thay đổi chế độ ăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...