make a turnaround
/meɪk ə ˈtɜrnəˌraʊnd/ B2 IELTS
Nghĩa
thay đổi tình huống từ xấu thành tốt
phr.
Định nghĩa · to change a situation from bad to good
“The company made a turnaround after restructuring its management.”Công ty đã có sự chuyển biến tích cực sau khi tái cấu trúc quản lý.
“She made a remarkable turnaround in her health by changing her diet.”Cô ấy đã có một sự chuyển biến đáng kể về sức khỏe bằng cách thay đổi chế độ ăn.