Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · risk · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dance with danger

/dæns wɪð ˈdeɪndʒər/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia vào hành vi mạo hiểm phr.

Định nghĩa · to engage in risky behavior

“He loves to dance with danger when riding his motorcycle.”Anh ấy thích mạo hiểm khi lái xe máy.

“Sometimes, people dance with danger for the thrill of it.”Đôi khi, mọi người mạo hiểm vì sự phấn khích.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả hành vi mạo hiểm.

Ghi chú · Thể hiện sự thích thú với mạo hiểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...