| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/pleɪ wɪð faɪər/
|
phr. |
mạo hiểm với những rủi ro nguy hiểm
If you keep driving without a seatbelt, you're playing with fire.
Nếu bạn cứ lái xe không thắt dây an toàn, bạn đang mạo hiểm.
Chi tiếtInvesting in stocks can be playing with fire if you're not careful.Đầu tư vào cổ phiếu có thể là mạo hiểm nếu bạn không cẩn thận.
Đồng nghĩatake riskstempt fate
Cụm hay dùngplay with firenot play with fire
Thường dùng để cảnh báo ai đó về sự nguy hiểm.
|
— |
|
/wɔːk ɒn θɪn aɪs/
|
phr. |
ở trong tình huống mạo hiểm hoặc nguy hiểm
If you keep arguing with the boss, you're walking on thin ice.
Nếu bạn cứ cãi nhau với sếp, bạn đang ở trong tình huống nguy hiểm.
Chi tiếtHe’s walking on thin ice by ignoring the warnings.Anh ấy đang ở trong tình huống nguy hiểm khi phớt lờ những cảnh báo.
Đồng nghĩatake risksbe in danger
Cụm hay dùngwalk on thin icebe walking on thin ice
Thường dùng để cảnh báo về nguy cơ.
|
— |
|
/seɪl ˈɪntuː ʌnˈʧɑːrtɪd ˈwɔːtərz/
|
phr. |
đi vào tình huống nguy hiểm hoặc chưa biết
Starting a new business is like sailing into uncharted waters.
Bắt đầu một doanh nghiệp mới giống như đi vào vùng nước chưa được khám phá.
Chi tiếtShe felt like she was sailing into uncharted waters with her new project.Cô ấy cảm thấy như đang bước vào vùng nước chưa được khám phá với dự án mới của mình.
Đồng nghĩaenter unknown territorytake a risk
Cụm hay dùngsail into uncharted waterssailing into uncharted waters
Thường dùng để mô tả sự mạo hiểm trong công việc.
|
— |
|
/ɡɛt aʊt əv jʊər ˈkʌmfərt zoʊn/
|
phr. |
thử những điều mới mẻ và thách thức
To grow, you need to get out of your comfort zone.
Để phát triển, bạn cần ra khỏi vùng an toàn của mình.
Chi tiếtTraveling can help you get out of your comfort zone.Du lịch có thể giúp bạn thoát khỏi vùng an toàn của mình.
Đồng nghĩaembrace challengesexpand horizons
Cụm hay dùngget out of your comfort zonestepping out of your comfort zone
Khuyến khích sự phát triển cá nhân.
|
— |
|
/bɛt ðə fɑrm/
|
phr. |
mạo hiểm mọi thứ vào một cơ hội
Investors shouldn't bet the farm on one stock.
Các nhà đầu tư không nên mạo hiểm mọi thứ vào một cổ phiếu.
Chi tiếtHe bet the farm on his startup's success.Anh ấy đã mạo hiểm mọi thứ vào sự thành công của công ty khởi nghiệp.
Đồng nghĩarisk everythingput it all on the line
Cụm hay dùngbet the farm onbet the house
Thường dùng trong bối cảnh đầu tư hoặc kinh doanh.
|
— |
|
/rɪsk ɪt ɔl/
|
phr. |
mạo hiểm tất cả có thể dẫn đến thành công hoặc thất bại
He decided to risk it all on this new venture.
Anh ấy quyết định mạo hiểm tất cả vào dự án mới này.
Chi tiếtSometimes you must risk it all to achieve your dreams.Đôi khi bạn phải mạo hiểm tất cả để đạt được ước mơ.
Đồng nghĩastake everythingbet everything
Cụm hay dùngrisk it allrisk everything
Thường dùng trong bối cảnh quyết định quan trọng.
|
— |
|
/wɔk ə ˈtaɪtroʊp/
|
phr. |
ở trong tình huống rủi ro mà bạn phải cẩn thận
Managing a team can feel like walking a tightrope between being friendly and authoritative.
Quản lý một nhóm có thể cảm giác như đi trên dây giữa việc thân thiện và có thẩm quyền.
Chi tiếtIn negotiations, you often walk a tightrope to find a solution.Trong đàm phán, bạn thường phải đi trên dây để tìm ra giải pháp.
Đồng nghĩanavigate risksbalance precariously
Cụm hay dùngwalk a tightropeon a tightrope
Dùng khi nói về tình huống cần sự khéo léo.
|
— |
| phr. |
hành động mạo hiểm được thực hiện với hy vọng có kết quả tốt
Starting a new business can be a gamble.
Bắt đầu một doanh nghiệp mới có thể là một cuộc mạo hiểm.
Chi tiếtInvesting in stocks is often seen as a gamble.Đầu tư vào cổ phiếu thường được coi là một cuộc mạo hiểm.
Đồng nghĩariskbet
Cụm hay dùnga risky gambletake a gamble
Thường dùng để chỉ hành động không chắc chắn.
|
— | |
| phr. |
làm điều gì đó có thể có kết quả tiêu cực
Sometimes you need to take a risk to achieve your goals.
Đôi khi bạn cần mạo hiểm để đạt được mục tiêu của mình.
Chi tiếtHe decided to take a risk and invest in the startup.Anh ấy quyết định mạo hiểm và đầu tư vào công ty khởi nghiệp.
Đồng nghĩatake a chancetake a leap
Cụm hay dùngtake a risktaking risks
Thường dùng để khuyến khích hành động mạo hiểm.
|
— | |
|
/dʒʌmp ˈɪntu ðə dip ɛnd/
|
phr. |
bắt đầu làm điều gì đó mà không chuẩn bị
He jumped into the deep end by starting a new career.
Anh ấy bắt đầu sự nghiệp mới mà không chuẩn bị.
Chi tiếtSometimes you have to jump into the deep end to learn quickly.Đôi khi bạn phải bắt đầu mà không chuẩn bị để học nhanh hơn.
Đồng nghĩatake the plungedive in
Cụm hay dùngjump into the deep end of a projectjump into the deep end of a new job
Thường dùng trong ngữ cảnh thử thách mới.
|
— |
|
/dɛr tu drim/
|
phr. |
dám theo đuổi ước mơ của mình
You should dare to dream and follow your passions.
Bạn nên dám theo đuổi ước mơ và đam mê của mình.
Chi tiếtMany successful people dare to dream big.Nhiều người thành công dám mơ ước lớn lao.
Đồng nghĩadream bigtake risks
Cụm hay dùngdare to dream bigdare to dream of success
Thường dùng để khuyến khích theo đuổi ước mơ.
|
— |
|
/lɪv ɑn ði ɛdʒ/
|
phr. |
mạo hiểm và tận hưởng sự hồi hộp
He loves to live on the edge with extreme sports.
Anh ấy thích mạo hiểm với các môn thể thao mạo hiểm.
Chi tiếtLiving on the edge can be thrilling but dangerous.Mạo hiểm có thể thú vị nhưng cũng nguy hiểm.
Đồng nghĩatake risksseek adventure
Cụm hay dùnglive on the edge of excitementlive on the edge of danger
Thường dùng để chỉ những người thích mạo hiểm.
|
— |
|
/sɛt seɪl fɔr nuː hɪˈraɪ.zənz/
|
phr. |
bắt đầu một hành trình hoặc cuộc phiêu lưu mới
After graduation, she set sail for new horizons in her career.
Sau khi tốt nghiệp, cô ấy bắt đầu một hành trình mới trong sự nghiệp của mình.
Chi tiếtHe decided to set sail for new horizons and travel the world.Anh ấy quyết định bắt đầu một cuộc phiêu lưu mới và du lịch vòng quanh thế giới.
Đồng nghĩabegin a new journeystart an adventure
Cụm hay dùngset sail for new horizons in lifeset sail for new horizons in business
Thường dùng khi nói về sự khởi đầu mới.
|
— |
|
/wɔːk ə faɪn laɪn/
|
phr. |
ở trong tình huống rủi ro giữa hai lựa chọn khác nhau
As a manager, he has to walk a fine line between being friendly and maintaining authority.
Là một quản lý, anh ấy phải ở trong tình huống rủi ro giữa việc thân thiện và duy trì quyền lực.
Chi tiếtShe walks a fine line between honesty and kindness.Cô ấy ở trong tình huống rủi ro giữa sự thật và lòng tốt.
Đồng nghĩanavigate a tricky situationbalance precariously
Cụm hay dùngwalk a fine linewalk a thin line
Dùng khi nói về những quyết định khó khăn.
|
— |
|
/rɪsk ɪt fɔːr ðə ˈbɪskɪt/
|
phr. |
chấp nhận rủi ro để đạt được phần thưởng
If you want to succeed, sometimes you have to risk it for the biscuit.
Nếu bạn muốn thành công, đôi khi bạn phải chấp nhận rủi ro để đạt được phần thưởng.
Chi tiếtShe risked it for the biscuit by investing in a new product line.Cô ấy đã chấp nhận rủi ro để đạt được phần thưởng bằng cách đầu tư vào một dòng sản phẩm mới.
Đồng nghĩatake a chance for rewardgamble for gain
Cụm hay dùngrisk it for the biscuitrisk it all for something
Dùng khi khuyến khích ai đó nên liều lĩnh để thành công.
|
— |
|
/teɪk ðə hiːt/
|
phr. |
chấp nhận chỉ trích hoặc trách nhiệm
As the team leader, he had to take the heat for the project's failure.
Là người lãnh đạo nhóm, anh ấy phải chấp nhận chỉ trích vì sự thất bại của dự án.
Chi tiếtSometimes you have to take the heat for your decisions.Đôi khi bạn phải chấp nhận trách nhiệm cho quyết định của mình.
Đồng nghĩaaccept criticismface the blame
Cụm hay dùngtake the heattake the heat for something
Dùng khi chỉ trích ai đó phải chịu trách nhiệm.
|
— |
|
/stɛp aʊt ʌv laɪn/
|
phr. |
hành xử không chấp nhận được
He stepped out of line with his rude comments at the meeting.
Anh ấy đã hành xử không chấp nhận được với những bình luận thô lỗ trong cuộc họp.
Chi tiếtShe was warned not to step out of line again.Cô ấy đã được cảnh báo không được hành xử không chấp nhận được nữa.
Đồng nghĩaact improperlymisbehave
Cụm hay dùngstep out of linestep out of line with something
Dùng khi chỉ trích hành vi không đúng.
|
— |
|
/teɪk ə ʃɑt ɪn ðə dɑrk/
|
phr. |
đưa ra phỏng đoán mà không biết sự thật
He took a shot in the dark and answered the question without any clues.
Anh ấy đã đưa ra phỏng đoán mà không biết sự thật và trả lời câu hỏi.
Chi tiếtSometimes you have to take a shot in the dark to find the right answer.Đôi khi bạn phải đưa ra phỏng đoán để tìm ra câu trả lời đúng.
Đồng nghĩaguessmake an educated guess
Cụm hay dùngtake a shot in the darktake a shot in the dark at something
Dùng khi khuyến khích sự sáng tạo trong suy nghĩ.
|
— |
|
/ə liːp ʌv feɪθ/
|
phr. |
mạo hiểm dựa trên sự tin tưởng hoặc niềm tin
Starting my own company was a leap of faith for me.
Bắt đầu công ty riêng là một mạo hiểm đối với tôi.
Chi tiếtTaking that job in another city was a leap of faith.Nhận công việc ở thành phố khác là một mạo hiểm.
Đồng nghĩatrusting movebold decision
Cụm hay dùngtake a leap of faithmake a leap of faith
Dùng khi bạn phải tin tưởng vào một điều gì đó không chắc chắn.
|
— |
|
/ðə rɪsk ʌv ðə ɡeɪm/
|
phr. |
những rủi ro liên quan đến một hoạt động
Investing in stocks carries the risk of the game.
Đầu tư vào cổ phiếu có rủi ro của trò chơi.
Chi tiếtEvery business venture comes with the risk of the game.Mọi hoạt động kinh doanh đều có rủi ro của trò chơi.
Đồng nghĩagamblehazard
Cụm hay dùngaccept the risk of the gameunderstand the risk of the game
Thường dùng khi nói về đầu tư hoặc kinh doanh.
|
— |
|
/rɪsk əˈvɜːrs/
|
phr. |
không muốn mạo hiểm
Many investors are risk averse and prefer safer options.
Nhiều nhà đầu tư không muốn mạo hiểm và thích các lựa chọn an toàn hơn.
Chi tiếtShe has a risk averse attitude towards her career choices.Cô ấy có thái độ không muốn mạo hiểm trong các lựa chọn nghề nghiệp của mình.
Đồng nghĩacautiousconservative
Cụm hay dùngrisk averse strategyrisk averse behavior
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính hoặc đầu tư.
|
— |
|
/meɪk ə ˈkælkyuleɪtɪd rɪsk/
|
phr. |
mạo hiểm sau khi cân nhắc kỹ lưỡng
He made a calculated risk by investing in that startup.
Anh ấy đã mạo hiểm một cách có tính toán bằng cách đầu tư vào công ty khởi nghiệp đó.
Chi tiếtMaking a calculated risk can lead to great rewards.Mạo hiểm một cách có tính toán có thể dẫn đến phần thưởng lớn.
Đồng nghĩastrategic riskinformed gamble
Cụm hay dùngmake a calculated risktake a calculated risk
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự tính toán trước khi quyết định.
|
— |
|
/teɪk ə ʃɑt/
|
phr. |
thử một điều gì đó mạo hiểm hoặc khó khăn
If you want to succeed, you have to take a shot at it.
Nếu bạn muốn thành công, bạn phải thử sức với nó.
Chi tiếtShe decided to take a shot at the competition.Cô ấy quyết định thử sức với cuộc thi.
Đồng nghĩagive it a trytake a chance
Cụm hay dùngtake a shot at somethingtake a shot with confidence
Dùng khi bạn muốn khuyến khích ai đó thử sức.
|
— |
|
/hɪt ɔr mɪs/
|
phr. |
điều gì đó không chắc chắn về kết quả
The new marketing strategy is hit or miss.
Chiến lược tiếp thị mới là điều không chắc chắn.
Chi tiếtHis projects are often hit or miss.Các dự án của anh ấy thường không chắc chắn.
Đồng nghĩauncertainvariable
Cụm hay dùngbe hit or missconsider it hit or miss
Dùng khi bạn muốn nói về sự không chắc chắn trong một kết quả.
|
— |
|
/wɔk ɑn ðə waɪld saɪd/
|
phr. |
làm điều gì đó phiêu lưu hoặc mạo hiểm
Sometimes it's fun to walk on the wild side and try new things.
Đôi khi thật thú vị khi làm điều gì đó phiêu lưu và thử nghiệm.
Chi tiếtHe decided to walk on the wild side and travel alone.Anh ấy quyết định mạo hiểm và đi du lịch một mình.
Đồng nghĩatake a riskbe adventurous
Cụm hay dùngwalk on the wild side of lifewalk on the wild side with friends
Thường dùng khi khuyến khích sự phiêu lưu.
|
— |
|
/teɪk ə ˈɡæm.bəl/
|
phr. |
mạo hiểm với hy vọng có kết quả tích cực
He decided to take a gamble on the new project.
Anh ấy quyết định mạo hiểm với dự án mới.
Chi tiếtSometimes you have to take a gamble to succeed.Đôi khi bạn phải mạo hiểm để thành công.
Đồng nghĩatake a chancerisk it
Cụm hay dùngtake a gamble on investmentstake a gamble in love
Thường dùng trong ngữ cảnh đầu tư hoặc tình cảm.
|
— |
|
/teɪk ə liːp/
|
phr. |
thực hiện một bước đi hoặc quyết định táo bạo
He decided to take a leap and start a new career.
Anh ấy quyết định thực hiện một bước đi táo bạo và bắt đầu sự nghiệp mới.
Chi tiếtTaking a leap can lead to great opportunities.Thực hiện một bước đi táo bạo có thể dẫn đến cơ hội tuyệt vời.
Đồng nghĩamake a bold movejump in
Cụm hay dùngtake a leap of faithtake a leap into the unknown
Dùng khi khuyến khích sự mạo hiểm.
|
— |
|
/rɪsk laɪf ənd lɪm/
|
phr. |
mạo hiểm bị thương nặng hoặc chết
Rescue workers risk life and limb to save others.
Các nhân viên cứu hộ mạo hiểm tính mạng để cứu người khác.
Chi tiếtHe risked life and limb to help during the disaster.Anh ấy đã mạo hiểm tính mạng để giúp đỡ trong thảm họa.
Đồng nghĩahazard your lifetake serious risks
Cụm hay dùngrisk life and limb for a causerisk life and limb in emergencies
Dùng khi nói về sự dũng cảm trong tình huống nguy hiểm.
|
— |
|
/teɪk ə tʃæns ɑn/
|
phr. |
đánh cược điều gì đó với hy vọng có kết quả tốt
She decided to take a chance on the new job opportunity.
Cô ấy quyết định đánh cược vào cơ hội công việc mới.
Chi tiếtSometimes you have to take a chance on love.Đôi khi bạn phải đánh cược vào tình yêu.
Đồng nghĩatake a risk ongamble on
Cụm hay dùngtake a chance on successtake a chance on a relationship
Thường dùng khi nói về sự mạo hiểm trong tình cảm hoặc nghề nghiệp.
|
— |
|
/bɛt ɑn jʊrˈsɛlf/
|
phr. |
tin tưởng vào khả năng của chính mình để thành công
If you want to achieve your goals, you need to bet on yourself.
Nếu bạn muốn đạt được mục tiêu của mình, bạn cần tin tưởng vào chính mình.
Chi tiếtHe always bets on himself, no matter the challenges.Anh ấy luôn tin tưởng vào bản thân, bất kể những thử thách.
Đồng nghĩabelieve in yourselfhave confidence
Cụm hay dùngbet on yourself tobet on yourself in
Khuyến khích sự tự tin.
|
— |
| phr. |
mạo hiểm danh tiếng của bản thân
He risked his reputation by supporting the controversial project.
Anh ấy đã mạo hiểm danh tiếng của mình khi ủng hộ dự án gây tranh cãi.
Chi tiếtSometimes you have to risk your reputation for what you believe in.Đôi khi bạn phải mạo hiểm danh tiếng của mình vì những gì bạn tin tưởng.
Đồng nghĩajeopardize reputationendanger credibility
Cụm hay dùngrisk the reputation ofrisk the reputation for
Thường dùng trong ngữ cảnh nghề nghiệp.
|
— | |
| phr. |
mạo hiểm vào tình huống không chắc chắn hoặc chưa quen thuộc
She decided to step into the unknown and travel solo around the world.
Cô ấy quyết định mạo hiểm và đi du lịch một mình vòng quanh thế giới.
Chi tiếtStepping into the unknown can lead to great adventures and personal growth.Mạo hiểm vào điều chưa biết có thể dẫn đến những cuộc phiêu lưu lớn và phát triển bản thân.
Đồng nghĩaembrace uncertaintyventure into the unfamiliar
Cụm hay dùngstep into the unknown in lifestep into the unknown in career
Dùng khi bạn quyết định không chắc chắn.
|
— | |
|
/teɪk rɪsks wɪð ˈkɔʊ.ʃən/
|
phr. |
cẩn thận khi mạo hiểm
It's important to take risks with caution in business.
Điều quan trọng là phải cẩn thận khi mạo hiểm trong kinh doanh.
Chi tiếtShe takes risks with caution to avoid losing money.Cô ấy mạo hiểm một cách thận trọng để tránh mất tiền.
Đồng nghĩabe carefulproceed with care
Cụm hay dùngtake risks with caution in investmentstake risks with caution in life
Thích hợp trong bối cảnh đầu tư.
|
— |
|
/dɛr tu teɪk rɪsks/
|
phr. |
dám mạo hiểm
Only those who dare to take risks can achieve great things.
Chỉ những ai dám mạo hiểm mới có thể đạt được những điều vĩ đại.
Chi tiếtShe believes that you must dare to take risks to succeed.Cô ấy tin rằng bạn phải dám mạo hiểm để thành công.
Đồng nghĩabe boldtake chances
Cụm hay dùngdare to take risks in businessdare to take risks in life
Khuyến khích sự dũng cảm trong quyết định.
|
— |
|
/ðə rɪsk ɪz wɜrθ ðə rɪˈwɔrd/
|
phr. |
mạo hiểm có thể dẫn đến kết quả giá trị
In many cases, the risk is worth the reward in investments.
Trong nhiều trường hợp, mạo hiểm có thể mang lại phần thưởng xứng đáng trong đầu tư.
Chi tiếtStarting a business is hard, but the risk is worth the reward.Khởi nghiệp rất khó khăn, nhưng mạo hiểm có thể mang lại phần thưởng xứng đáng.
Đồng nghĩarisk-reward trade-offcalculated risk
Cụm hay dùngthe risk is worth the reward in lifethe risk is worth the reward in business
Khuyến khích sự mạo hiểm có mục đích.
|
— |
|
/teɪk ə rɪsk ɑn ˈsʌm.θɪŋ/
|
phr. |
quyết định tiến hành một điều gì đó mạo hiểm
I decided to take a risk on that new restaurant.
Tôi quyết định mạo hiểm với nhà hàng mới đó.
Chi tiếtShe took a risk on a new business idea.Cô ấy đã mạo hiểm với một ý tưởng kinh doanh mới.
Đồng nghĩaventure intotry something new
Cụm hay dùngtake a risk on an investmenttake a risk on a project
Khuyến khích sự dũng cảm trong quyết định.
|
— |
|
/kæst ˈkɔːʃən tu ðə wɪnd/
|
phr. |
hành động liều lĩnh mà không lo lắng về nguy hiểm
He cast caution to the wind and invested all his savings.
Anh ấy đã liều lĩnh và đầu tư tất cả số tiền tiết kiệm của mình.
Chi tiếtSometimes, you have to cast caution to the wind to achieve your dreams.Đôi khi, bạn phải liều lĩnh để đạt được ước mơ của mình.
Đồng nghĩaact recklesslyignore the risks
Cụm hay dùngcast caution to the wind in lovecast caution to the wind for adventure
Cụm này thể hiện sự mạo hiểm lớn.
|
— |
|
/bɛt ɑn ə lɔŋ ʃɑt/
|
phr. |
đặt cược vào điều gì đó khó thành công
Investing in that startup is betting on a long shot.
Đầu tư vào công ty khởi nghiệp đó là đặt cược vào điều khó thành công.
Chi tiếtHe bet on a long shot by applying for a job he was underqualified for.Anh đã đặt cược vào điều khó thành công khi xin việc mà anh không đủ điều kiện.
Đồng nghĩatake a gamblerisk it
Cụm hay dùngbet on a long shot opportunitybet on a long shot investment
Thường dùng trong đầu tư hoặc sự nghiệp.
|
— |
|
/ðə rɪsk əv ˈfeɪ.jər/
|
phr. |
khả năng không thành công trong điều gì đó
Every entrepreneur faces the risk of failure when starting a business.
Mỗi doanh nhân đều phải đối mặt với nguy cơ thất bại khi bắt đầu kinh doanh.
Chi tiếtUnderstanding the risk of failure can help you prepare better.Hiểu được nguy cơ thất bại có thể giúp bạn chuẩn bị tốt hơn.
Đồng nghĩachance of failure
Cụm hay dùngassess the risk of failuremitigate the risk of failure
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh và đầu tư.
|
— |
|
/rɪsk ənd rɪˈwɔrd/
|
phr. |
sự cân bằng giữa tổn thất và lợi ích tiềm năng
Investing in real estate involves understanding the risk and reward.
Đầu tư vào bất động sản liên quan đến việc hiểu rõ nguy cơ và lợi ích.
Chi tiếtIn business, risk and reward go hand in hand.Trong kinh doanh, rủi ro và lợi ích đi đôi với nhau.
Đồng nghĩarisk-reward ratio
Cụm hay dùngevaluate risk and rewardunderstand risk and reward
Sử dụng trong ngữ cảnh đầu tư và kinh doanh.
|
— |
|
/dʒʌmp ɪn æt ðə diːp ɛnd/
|
phr. |
bắt đầu điều gì đó mới và thách thức mà không chuẩn bị
He jumped in at the deep end by taking on the project alone.
Anh ấy đã bắt đầu một cách mạo hiểm khi đảm nhận dự án một mình.
Chi tiếtSometimes you just have to jump in at the deep end to learn.Đôi khi bạn chỉ cần bắt đầu một cách mạo hiểm để học hỏi.
Đồng nghĩadive in
Cụm hay dùngjump in at the deep end of a projectjump in at the deep end without experience
Cụm này thể hiện sự mạo hiểm và quyết tâm.
|
— |
|
/ɑn ði ɛdʒ/
|
phr. |
trong tình huống rủi ro hoặc không chắc chắn
The company is on the edge due to financial troubles.
Công ty đang trong tình trạng rủi ro do khó khăn tài chính.
Chi tiếtHe lives on the edge, always seeking new adventures.Anh ấy sống trong tình trạng mạo hiểm, luôn tìm kiếm những cuộc phiêu lưu mới.
Đồng nghĩain a precarious situationat risk
Cụm hay dùngon the edge of disasteron the edge of a breakthrough
Dùng khi bạn muốn nói về tình huống không ổn định.
|
— |
|
/ˈɡæmbəl ɑn/
|
phr. |
mạo hiểm điều gì đó trong một quyết định
They decided to gamble on the new product despite the risks.
Họ quyết định mạo hiểm với sản phẩm mới bất chấp những rủi ro.
Chi tiếtSometimes you have to gamble on your instincts.Đôi khi bạn phải mạo hiểm theo bản năng của mình.
Đồng nghĩabet onrisk
Cụm hay dùnggamble on successgamble on a project
Thể hiện sự mạo hiểm trong quyết định.
|
— |
|
/bɛt jʊr ˈbɑtəm ˈdɑlər/
|
phr. |
rất chắc chắn về điều gì đó
I’ll bet my bottom dollar that she will win the competition.
Tôi rất chắc chắn rằng cô ấy sẽ thắng cuộc thi.
Chi tiếtYou can bet your bottom dollar he’ll be there on time.Bạn có thể chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến đúng giờ.
Đồng nghĩabe certainbe sure
Cụm hay dùngbet your bottom dollar on successbet your bottom dollar she’ll call
Thường dùng để thể hiện sự chắc chắn.
|
— |
|
/haɪ steɪks/
|
phr. |
đầu tư nhiều rủi ro hoặc mất mát
The project has high stakes, so we must be careful.
Dự án có nhiều rủi ro, vì vậy chúng ta phải cẩn thận.
Chi tiếtIn high-stakes situations, every decision matters.Trong những tình huống nhiều rủi ro, mỗi quyết định đều quan trọng.
Đồng nghĩahigh riskserious consequences
Cụm hay dùnghigh stakes gamehigh stakes decision
Thường dùng trong bối cảnh nghiêm túc.
|
— |
|
/æt jʊr oʊn rɪsk/
|
phr. |
bạn chịu trách nhiệm cho bất kỳ nguy hiểm hoặc vấn đề nào
You can try the new ride at your own risk.
Bạn có thể thử trò chơi mới nhưng phải tự chịu trách nhiệm.
Chi tiếtThe sign warned that swimming was at your own risk.Biển báo cảnh báo rằng việc bơi lội là tự chịu trách nhiệm.
Đồng nghĩaproceed with cautiontake responsibility
Cụm hay dùngswim at your own risktravel at your own risk
Dùng để cảnh báo về nguy hiểm.
|
— |
|
/meɪk ə boʊld muːv/
|
phr. |
thực hiện một hành động hoặc rủi ro đáng kể
Making a bold move in your career can lead to great rewards.
Thực hiện một hành động táo bạo trong sự nghiệp có thể mang lại phần thưởng lớn.
Chi tiếtShe made a bold move by investing in a startup.Cô ấy đã thực hiện một hành động táo bạo bằng cách đầu tư vào một công ty khởi nghiệp.
Đồng nghĩatake a riskact decisively
Cụm hay dùngmake a bold move in businessmake a bold move for change
Dùng để nhấn mạnh sự quyết tâm.
|
— |
|
/krɔs jʊr ˈfɪŋɡərz/
|
phr. |
hy vọng cho một kết quả tích cực
I’m crossing my fingers for your exam results!
Tôi đang hy vọng cho kết quả kỳ thi của bạn!
Chi tiếtLet’s cross our fingers that the weather will be nice for the picnic.Hãy hy vọng thời tiết sẽ đẹp cho buổi dã ngoại.
Đồng nghĩahope for the bestwish for good luck
Cụm hay dùngcross your fingers for successcross your fingers for good luck
Thường dùng để thể hiện hy vọng.
|
— |
|
/pʊt ɪt ɔl ɒn ðə laɪn/
|
phr. |
đánh cược mọi thứ vào một cơ hội duy nhất
She put it all on the line by starting her own business.
Cô ấy đã đánh cược mọi thứ bằng cách mở doanh nghiệp riêng.
Chi tiếtHe put it all on the line for his team's success.Anh ấy đã đánh cược mọi thứ cho sự thành công của đội mình.
Đồng nghĩarisk everythingstake it all
Cụm hay dùngput everything onput your career on the line
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự mạo hiểm lớn.
|
— |
|
/wɔk ˈɪntu ə træp/
|
phr. |
vô tình đặt mình vào tình huống nguy hiểm
If you trust him blindly, you may walk into a trap.
Nếu bạn tin tưởng anh ấy mù quáng, bạn có thể rơi vào bẫy.
Chi tiếtMany investors walk into traps without proper research.Nhiều nhà đầu tư rơi vào bẫy mà không nghiên cứu kỹ lưỡng.
Đồng nghĩafall into a trapmake a mistake
Cụm hay dùngavoid trapsrecognize danger
Cảnh báo về sự thiếu cẩn trọng.
|
— |
|
/teɪk ðə rɪsk/
|
phr. |
chấp nhận khả năng mất mát hoặc tổn hại
If you want to succeed, you must take the risk.
Nếu bạn muốn thành công, bạn phải chấp nhận rủi ro.
Chi tiếtTaking the risk can lead to great rewards.Chấp nhận rủi ro có thể dẫn đến phần thưởng lớn.
Đồng nghĩaembrace uncertaintyaccept danger
Cụm hay dùngtake chancesface risks
Thể hiện quyết tâm trong việc chấp nhận rủi ro.
|
— |
|
/ə ˈkælkyəleɪtɪd rɪsk/
|
phr. |
một rủi ro mà bạn mạo hiểm sau khi suy nghĩ kỹ
Investing in stocks can be a calculated risk.
Đầu tư vào cổ phiếu có thể là một rủi ro được tính toán.
Chi tiếtHe took a calculated risk by starting his own business.Anh ấy đã mạo hiểm một cách tính toán khi bắt đầu kinh doanh riêng.
Đồng nghĩainformed decisionrisk assessment
Cụm hay dùngtake a calculated riskmake a calculated risk
Thể hiện sự thận trọng trong quyết định.
|
— |
|
/teɪk ə rɪsk fɔr ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
mạo hiểm điều gì đó quý giá để có cơ hội thành công
She took a risk for her career by moving to a new city.
Cô ấy đã mạo hiểm cho sự nghiệp của mình bằng cách chuyển đến một thành phố mới.
Chi tiếtThey took a risk for the project and it paid off.Họ đã mạo hiểm cho dự án và nó đã thành công.
Đồng nghĩarisk for a causebet on something
Cụm hay dùngtake a risk for a chancetake a risk for love
Dùng để chỉ những quyết định quan trọng.
|
— |
|
/bɛt ɒn ðə rɔŋ hɔrs/
|
phr. |
chọn lựa sai lầm
Investors who bet on the wrong horse lost a lot of money.
Các nhà đầu tư đã chọn sai lầm và mất nhiều tiền.
Chi tiếtI thought he would succeed, but I bet on the wrong horse.Tôi nghĩ anh ấy sẽ thành công, nhưng tôi đã chọn sai lầm.
Đồng nghĩamake a poor choicechoose unwisely
Cụm hay dùngbet on the wrong horse in businessbet on the wrong horse in politics
Dùng để chỉ sự lựa chọn sai lầm trong quyết định.
|
— |
|
/teɪk ðə rɪsk ʌv ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
Chấp nhận khả năng kết quả tiêu cực trong một ngữ cảnh cụ thể.
You must take the risk of failure if you want to try something new.
Bạn phải chấp nhận rủi ro thất bại nếu muốn thử điều gì đó mới.
Chi tiếtTaking the risk of criticism can lead to great innovation.Chấp nhận rủi ro bị chỉ trích có thể dẫn đến đổi mới lớn.
Đồng nghĩaaccept the riskembrace uncertainty
Cụm hay dùngtake the risk of failuretake the risk of loss
Dùng khi nhấn mạnh sự chấp nhận rủi ro trong một tình huống.
|
— |
|
/ˈɡæm.bəl ɒn ˈsʌm.θɪŋ/
|
phr. |
mạo hiểm bằng cách đầu tư hoặc cá cược vào điều gì đó
He decided to gamble on the new technology.
Anh ấy quyết định mạo hiểm với công nghệ mới.
Chi tiếtSometimes you have to gamble on yourself to achieve success.Đôi khi bạn phải mạo hiểm vào chính mình để đạt được thành công.
Đồng nghĩabet onrisk
Cụm hay dùnggamble on investmentsgamble on a startup
Dùng trong ngữ cảnh đầu tư hoặc cá cược.
|
— |
| phr. |
ở vị trí có khả năng bị chỉ trích hoặc tổn thương
As a manager, you're often in the line of fire for team mistakes.
Là một quản lý, bạn thường bị chỉ trích vì lỗi của nhóm.
Chi tiếtBeing in the line of fire can be stressful but necessary.Ở trong tình huống bị chỉ trích có thể căng thẳng nhưng cần thiết.
Đồng nghĩaunder scrutinyat risk
Cụm hay dùngin the line of fire at workin the line of fire during a project
Dùng để chỉ những người chịu trách nhiệm.
|
— | |
| phr. |
mạo hiểm tất cả những gì bạn có vào điều gì đó
He decided to bet the house on that new startup.
Anh ấy quyết định mạo hiểm tất cả vào công ty khởi nghiệp mới đó.
Chi tiếtInvesting in that project means betting the house.Đầu tư vào dự án đó có nghĩa là mạo hiểm tất cả.
Đồng nghĩarisk everythinggo all in
Cụm hay dùngbet the house on a decisionbet the house on a project
Dùng khi nhấn mạnh việc mạo hiểm lớn.
|
— | |
|
/ðə rɪsk ʌv ðə ʌnˈnoʊn/
|
phr. |
Mối nguy hiểm hoặc không chắc chắn khi thử điều gì mới.
Starting a new job always comes with the risk of the unknown.
Bắt đầu một công việc mới luôn có nguy cơ không chắc chắn.
Chi tiếtShe faced the risk of the unknown when she moved to a new city.Cô ấy đã đối mặt với nguy cơ không chắc chắn khi chuyển đến thành phố mới.
Đồng nghĩauncertainty
Cụm hay dùngface the risk of the unknownmanage the risk of the unknown
Dùng khi nói về những rủi ro không thể dự đoán.
|
— |
|
/teɪk ə lip ɪntu ði ʌnˈnoʊn/
|
phr. |
Mạo hiểm bằng cách thử điều gì hoàn toàn mới.
She took a leap into the unknown by moving to a foreign country.
Cô ấy đã mạo hiểm bằng cách chuyển đến một quốc gia xa lạ.
Chi tiếtTaking a leap into the unknown often leads to great rewards.Mạo hiểm vào điều chưa biết thường dẫn đến phần thưởng lớn.
Đồng nghĩaembrace uncertainty
Cụm hay dùngtake a leap into the unknown for growthdecide to take a leap into the unknown
Dùng khi khuyến khích ai đó thử điều gì mới.
|
— |
|
/bɛt ɑn ə hɔrs/
|
phr. |
chấp nhận rủi ro về điều gì đó hoặc ai đó
Investors tend to bet on a horse that shows promise.
Các nhà đầu tư thường chấp nhận rủi ro với những gì có triển vọng.
Chi tiếtShe decided to bet on a horse and start her own restaurant.Cô ấy quyết định chấp nhận rủi ro và mở nhà hàng riêng.
Đồng nghĩatake a riskgamble on
Cụm hay dùngbet on a horse in the racebet on a horse to win
Sử dụng trong ngữ cảnh đầu tư hoặc quyết định mạo hiểm.
|
— |
|
/dʒʌmp ɪn wɪð boʊθ fiːt/
|
phr. |
tham gia vào điều gì đó một cách nhiệt tình
When he got the job, he jumped in with both feet and started working hard.
Khi anh ấy nhận được công việc, anh ấy đã tham gia một cách nhiệt tình và bắt đầu làm việc chăm chỉ.
Chi tiếtShe jumped in with both feet into the new project.Cô ấy đã tham gia nhiệt tình vào dự án mới.
Đồng nghĩadive infully commit
Cụm hay dùngjump in with both feet on a projectjump in with both feet into a new role
Thường dùng khi nói về sự nhiệt tình trong công việc.
|
— |
|
/trɛd ˈkɛr.fəl.i/
|
phr. |
hành động cẩn thận trong tình huống rủi ro
In negotiations, you need to tread carefully to avoid misunderstandings.
Trong các cuộc đàm phán, bạn cần hành động cẩn thận để tránh hiểu lầm.
Chi tiếtWhen discussing sensitive topics, it’s best to tread carefully.Khi thảo luận về các chủ đề nhạy cảm, tốt nhất là hãy hành động cẩn thận.
Đồng nghĩaproceed with cautionact wisely
Cụm hay dùngtread carefully in negotiationstread carefully around sensitive issues
Dùng khi nói về sự thận trọng trong hành động.
|
— |
|
/rɪsk ɪt/
|
phr. |
đánh liều mặc dù có thể gặp nguy hiểm
Sometimes you have to risk it for a better future.
Đôi khi bạn phải đánh liều vì một tương lai tốt đẹp hơn.
Chi tiếtHe decided to risk it by starting his own business.Anh ấy đã quyết định đánh liều bằng cách bắt đầu doanh nghiệp riêng.
Đồng nghĩatake a riskgamble
Cụm hay dùngrisk it allrisk it for something
Dùng khi nói về việc chấp nhận rủi ro.
|
— |
|
/pʊt jʊr nɛk ɒn ðə laɪn/
|
phr. |
mạo hiểm hoặc đặt mình vào tình huống nguy hiểm
By supporting the controversial policy, he put his neck on the line.
Bằng cách ủng hộ chính sách gây tranh cãi, anh ấy đã mạo hiểm.
Chi tiếtShe put her neck on the line by standing up for her beliefs.Cô ấy đã mạo hiểm khi đứng lên vì niềm tin của mình.
Đồng nghĩatake a riskstick your neck out
Cụm hay dùngput your neck on the line for a friendput your neck on the line in business
Thể hiện sự dũng cảm khi mạo hiểm.
|
— |
|
/dɛr tə bi ˈdɪfərənt/
|
phr. |
dũng cảm đủ để hành động theo cách khác thường
In fashion, you should dare to be different to stand out.
Trong thời trang, bạn nên dũng cảm khác biệt để nổi bật.
Chi tiếtHe dared to be different by starting his own unique business.Anh ấy đã dũng cảm khác biệt bằng cách bắt đầu doanh nghiệp độc đáo của riêng mình.
Đồng nghĩabe boldbe unique
Cụm hay dùngdare to be different in artdare to be different in life
Khuyến khích sự sáng tạo và khác biệt.
|
— |
|
/teɪk ə rɪsk fɔr ðə ˈɡreɪtər ɡʊd/
|
phr. |
làm điều gì đó mạo hiểm vì lợi ích của người khác
He took a risk for the greater good by volunteering in a crisis.
Anh ấy đã mạo hiểm vì lợi ích chung bằng cách tình nguyện trong một cuộc khủng hoảng.
Chi tiếtSometimes, you need to take a risk for the greater good of the community.Đôi khi, bạn cần mạo hiểm vì lợi ích của cộng đồng.
Đồng nghĩasacrificeserve others
Cụm hay dùngtake a risk for the greater good in societytake a risk for the greater good of the environment
Thể hiện tinh thần phục vụ.
|
— |
|
/meɪk ə ˈrɪski muːv/
|
phr. |
làm điều gì đó có tính rủi ro
Investing in startups can be making a risky move.
Đầu tư vào các công ty khởi nghiệp có thể là một bước đi mạo hiểm.
Chi tiếtHe made a risky move by changing careers at his age.Anh ấy đã có một bước đi mạo hiểm khi thay đổi nghề nghiệp ở tuổi của mình.
Đồng nghĩatake a chancemake a bold decision
Cụm hay dùngmake a risky move in businessmake a risky move in investment
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh hoặc đầu tư.
|
— |
|
/teɪk ə rɪsk ʌv ˈluːzɪŋ/
|
phr. |
chấp nhận khả năng thất bại hoặc mất mát
Investing in stocks means you take a risk of losing money.
Đầu tư vào cổ phiếu có nghĩa là bạn chấp nhận khả năng mất tiền.
Chi tiếtIn business, you often take a risk of losing clients.Trong kinh doanh, bạn thường chấp nhận rủi ro mất khách hàng.
Đồng nghĩarisk failureaccept potential loss
Cụm hay dùngtake a risk of losing clientstake a risk of losing money
Thường dùng khi nói về đầu tư hoặc kinh doanh.
|
— |
|
/bɛt jʊər laɪf/
|
phr. |
rất chắc chắn về điều gì đó
I would bet my life that he will win the election.
Tôi sẽ rất chắc chắn rằng anh ấy sẽ thắng cuộc bầu cử.
Chi tiếtYou can bet your life she’ll be there.Bạn có thể chắc chắn rằng cô ấy sẽ có mặt.
Đồng nghĩabe absolutely surecount on it
Cụm hay dùngbet your life on a decisionbet your life on a promise
Thường dùng để nhấn mạnh sự chắc chắn.
|
— |
| phr. |
tham gia vào hoạt động hoặc quyết định mạo hiểm
If you take a risk with your investments, you might earn more.
Nếu bạn tham gia vào các khoản đầu tư mạo hiểm, bạn có thể kiếm được nhiều hơn.
Chi tiếtHe decided to take a risk with his career choices.Anh ấy quyết định tham gia vào các lựa chọn nghề nghiệp mạo hiểm.
Đồng nghĩagamble withhazard
Cụm hay dùngtake a risk with financestake a risk with relationships
Dùng khi nhấn mạnh sự mạo hiểm trong quyết định.
|
— | |
|
/dʒʌmp ˈɪntu ðə freɪ/
|
phr. |
tham gia vào tình huống khó khăn hoặc hỗn loạn
He decided to jump into the fray and help with the project.
Anh ấy quyết định tham gia vào tình huống khó khăn và giúp đỡ dự án.
Chi tiếtShe jumped into the fray during the heated debate.Cô ấy đã tham gia vào tình huống khó khăn trong cuộc tranh luận sôi nổi.
Đồng nghĩaenter the battleget involved
Cụm hay dùngjump into the fray of competitionjump into the fray of politics
Thích hợp khi nói về sự tham gia vào tình huống khó khăn.
|
— |
|
/dæns wɪð ˈdeɪndʒər/
|
phr. |
tham gia vào hành vi mạo hiểm
He loves to dance with danger when riding his motorcycle.
Anh ấy thích mạo hiểm khi lái xe máy.
Chi tiếtSometimes, people dance with danger for the thrill of it.Đôi khi, mọi người mạo hiểm vì sự phấn khích.
Đồng nghĩatake risksflirt with danger
Cụm hay dùngdance with danger in sportsdance with danger in life
Thể hiện sự thích thú với mạo hiểm.
|
— |
|
/teɪk ə rɪsk ɑn ˈsʌmʌn/
|
phr. |
tin tưởng ai đó mặc dù không chắc chắn về khả năng của họ.
I decided to take a risk on her; she might surprise us.
Tôi quyết định tin tưởng cô ấy; cô ấy có thể làm chúng tôi ngạc nhiên.
Chi tiếtSometimes you have to take a risk on someone to find a great partner.Đôi khi bạn phải tin tưởng ai đó để tìm kiếm một đối tác tuyệt vời.
Đồng nghĩatrust someonegive someone a chance
Cụm hay dùngtake a risk on a partnertake a risk on a friend
Dùng khi khuyến khích sự tin tưởng vào người khác.
|
— |
|
/rɪsk ʌv ði ʌnˈnoʊn/
|
phr. |
mối nguy hiểm đến từ việc không biết điều gì có thể xảy ra
Starting a new job always carries the risk of the unknown.
Bắt đầu một công việc mới luôn mang theo mối nguy hiểm không biết trước.
Chi tiếtTraveling abroad involves the risk of the unknown but can be rewarding.Du lịch nước ngoài có thể có mối nguy hiểm không biết trước nhưng có thể mang lại phần thưởng.
Đồng nghĩauncertaintyunpredictability
Cụm hay dùngrisk of the unknown in businessrisk of the unknown in travel
Thường dùng khi nói về sự không chắc chắn.
|
— |
|
/wɔk ɒn ði ɛdʒ/
|
phr. |
tham gia vào hành vi hoặc hoạt động mạo hiểm
He likes to walk on the edge by trying extreme sports.
Anh ấy thích mạo hiểm bằng cách thử các môn thể thao mạo hiểm.
Chi tiếtWalking on the edge can lead to both excitement and danger.Mạo hiểm có thể dẫn đến cả sự phấn khích và nguy hiểm.
Đồng nghĩatake risksembrace danger
Cụm hay dùngwalk on the edge in sportswalk on the edge in life
Thường dùng khi nói về sự mạo hiểm trong hoạt động thể thao.
|
— |
|
/teɪk ɑn ðə ˈtʃæl.ɪndʒ/
|
phr. |
chấp nhận một nhiệm vụ hoặc tình huống khó khăn
She decided to take on the challenge of leading the team.
Cô ấy quyết định chấp nhận thử thách lãnh đạo đội.
Chi tiếtTaking on the challenge can help you grow.Chấp nhận thử thách có thể giúp bạn phát triển.
Đồng nghĩaaccept the challengerise to the occasion
Cụm hay dùngtake on a new challengetake on the challenge of leadership
Thường dùng khi nói về sự chấp nhận thử thách.
|
— |
|
/ə rɪsk wɜrθ ˈteɪkɪŋ/
|
phr. |
một rủi ro có khả năng thành công cao
Investing in startups can be a risk worth taking.
Đầu tư vào các công ty khởi nghiệp có thể là một rủi ro đáng giá.
Chi tiếtMoving to a new city is a risk worth taking for a fresh start.Chuyển đến một thành phố mới là một rủi ro đáng giá để bắt đầu lại.
Đồng nghĩaworth the gamblebeneficial risk
Cụm hay dùngconsider a risk worth takinglabel it a risk worth taking
Dùng để nhấn mạnh rằng rủi ro có thể mang lại lợi ích.
|
— |
|
/ˈɡæmbəl wɪð feɪt/
|
phr. |
mạo hiểm điều gì đó quan trọng với kết quả không chắc chắn
He gambled with fate by not studying for the exam.
Anh ấy đã mạo hiểm với số phận khi không học bài cho kỳ thi.
Chi tiếtDon't gamble with fate; prepare for the unexpected.Đừng mạo hiểm với số phận; hãy chuẩn bị cho những điều bất ngờ.
Đồng nghĩatempt faterisk everything
Cụm hay dùnggamble with fate in lifegamble with fate on decisions
Dùng khi nói về sự mạo hiểm trong cuộc sống.
|
— |
|
/lɪv tu tɛl ðə teɪl/
|
phr. |
sống sót sau một tình huống nguy hiểm và chia sẻ kinh nghiệm
He lived to tell the tale after the dangerous expedition.
Anh ấy sống sót để kể lại câu chuyện sau cuộc thám hiểm nguy hiểm.
Chi tiếtMany adventurers live to tell the tale of their journeys.Nhiều nhà thám hiểm sống sót để kể lại câu chuyện của họ.
Đồng nghĩasurviveendure
Cụm hay dùnglive to tell the tale oflive to tell the tale after
Dùng để nhấn mạnh sự sống sót sau mạo hiểm.
|
— |
|
/dɛr tu ˈvɛnʧər/
|
phr. |
mạo hiểm bằng cách thử điều gì đó mới hoặc thách thức
She dared to venture into the unknown world of entrepreneurship.
Cô ấy đã dám mạo hiểm vào thế giới chưa biết của khởi nghiệp.
Chi tiếtTo succeed, you must dare to venture outside your comfort zone.Để thành công, bạn phải dám mạo hiểm ra khỏi vùng an toàn của mình.
Đồng nghĩatake a riskboldly explore
Cụm hay dùngdare to venture intodare to venture out
Dùng khi khuyến khích sự khám phá.
|
— |
|
/ðə rɪsk əv ðə treɪd/
|
phr. |
Những rủi ro vốn có trong một nghề nghiệp hoặc hoạt động nhất định.
In this line of work, you have to accept the risk of the trade.
Trong công việc này, bạn phải chấp nhận rủi ro vốn có.
Chi tiếtEvery job has its risks; you must understand the risk of the trade.Mỗi công việc đều có rủi ro; bạn phải hiểu rõ rủi ro của nghề nghiệp.
Đồng nghĩajob hazardsprofessional risks
Cụm hay dùngunderstand the risk of the tradeaccept the risk of the trade
Thường dùng trong ngữ cảnh nghề nghiệp.
|
— |
|
/ə liːp ɪn ðə dɑrk/
|
phr. |
Một hành động được thực hiện mà không biết kết quả.
Starting a new business can feel like a leap in the dark.
Bắt đầu một doanh nghiệp mới có thể như một cú nhảy vào bóng tối.
Chi tiếtChoosing a new career was a leap in the dark for her.Chọn một nghề nghiệp mới là một cú nhảy vào bóng tối đối với cô ấy.
Đồng nghĩatake a chanceact without certainty
Cụm hay dùngmake a leap in the darka leap in the dark decision
Thường dùng khi hành động không có sự chắc chắn.
|
— |
|
/rɪsk əv ə ˈlaɪftaɪm/
|
phr. |
Một rủi ro lớn có thể mang lại phần thưởng lớn.
Investing in that startup is a risk of a lifetime.
Đầu tư vào công ty khởi nghiệp đó là một rủi ro của cả đời.
Chi tiếtShe took the risk of a lifetime when she moved abroad.Cô ấy đã chấp nhận rủi ro lớn nhất khi chuyển ra nước ngoài.
Đồng nghĩaonce-in-a-lifetime opportunitygreat risk
Cụm hay dùngtake a risk of a lifetimeconsider the risk of a lifetime
Thường dùng để chỉ rủi ro có thể mang lại phần thưởng lớn.
|
— |
|
/ˈdænsɪŋ ɒn ði ɛdʒ/
|
phr. |
Tham gia vào hành vi hoặc hoạt động mạo hiểm.
He's been dancing on the edge with his reckless driving.
Anh ấy đã có những hành vi mạo hiểm với cách lái xe liều lĩnh.
Chi tiếtDancing on the edge can lead to serious consequences.Tham gia vào hành vi mạo hiểm có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
Đồng nghĩatake risksbe adventurous
Cụm hay dùngdancing on the edge of dangerdancing on the edge of legality
Thường dùng khi hành động có thể gây nguy hiểm.
|
— |
|
/pʊt ɪt ɑn ðə laɪn/
|
phr. |
mạo hiểm điều gì đó quan trọng để có cơ hội thành công
He put it all on the line for his dream job.
Anh ấy đã mạo hiểm tất cả cho công việc mơ ước của mình.
Chi tiếtPutting it on the line can lead to great rewards.Mạo hiểm có thể dẫn đến phần thưởng lớn.
Đồng nghĩarisk everythingstake it all
Cụm hay dùngput everything on the lineput your reputation on the line
Cụm từ này thường dùng khi nói về quyết định lớn.
|
— |
|
/klaɪm aʊt ɑn ə lɪm/
|
phr. |
Mạo hiểm hoặc đặt mình vào tình huống nguy hiểm.
He climbed out on a limb by expressing his controversial opinion.
Anh ấy đã mạo hiểm khi bày tỏ ý kiến gây tranh cãi của mình.
Chi tiếtSometimes, you have to climb out on a limb to be heard.Đôi khi, bạn phải mạo hiểm để được lắng nghe.
Đồng nghĩatake a riskstick your neck out
Cụm hay dùngclimb out on a limb with opinionsclimb out on a limb in discussions
Thường dùng khi nói về việc bày tỏ ý kiến cá nhân.
|
— |
|
/daɪv ˈɪntu ði ʌnˈnoʊn/
|
phr. |
Bước vào tình huống mới mà không biết điều gì sẽ xảy ra.
Sometimes you have to dive into the unknown to find new opportunities.
Đôi khi bạn phải bước vào tình huống mới để tìm kiếm cơ hội mới.
Chi tiếtHe decided to dive into the unknown by moving to a different country.Anh ấy quyết định bước vào tình huống mới bằng cách chuyển đến một quốc gia khác.
Đồng nghĩaembrace uncertaintyexplore new frontiers
Cụm hay dùngdive into the unknown with couragedive into the unknown for adventure
Thường dùng khi nói về những thay đổi lớn.
|
— |
|
/meɪk ə boʊld tʃɔɪs/
|
phr. |
quyết định một lựa chọn mạo hiểm nhưng có thể mang lại phần thưởng
He made a bold choice to switch careers.
Anh ấy đã quyết định một lựa chọn mạo hiểm để chuyển nghề.
Chi tiếtMaking a bold choice can lead to great opportunities.Quyết định một lựa chọn mạo hiểm có thể dẫn đến cơ hội lớn.
Đồng nghĩatake a riskmake a daring decision
Cụm hay dùngmake a risky choicemake a daring choice
Thường dùng khi nói về quyết định lớn.
|
— |
|
/ɡoʊ fɔr ɪt/
|
phr. |
mạo hiểm để theo đuổi một mục tiêu
If you believe in your idea, go for it!
Nếu bạn tin vào ý tưởng của mình, hãy mạo hiểm!
Chi tiếtShe encouraged him to go for it and start his own business.Cô ấy khuyến khích anh ấy mạo hiểm và bắt đầu kinh doanh riêng.
Đồng nghĩatake the plungeseize the opportunity
Cụm hay dùnggo all outgo for broke
Dùng để khuyến khích người khác mạo hiểm.
|
— |
| phr. |
đổi mới hoặc vượt qua giới hạn thông thường
The team is pushing the envelope with their new technology.
Nhóm đang đổi mới với công nghệ mới của họ.
Chi tiếtHe loves pushing the envelope in his artistic work.Anh ấy thích vượt qua giới hạn trong công việc nghệ thuật của mình.
Đồng nghĩainnovatechallenge norms
Cụm hay dùngpushing the envelope in designpushing the envelope in science
Cụm này thể hiện sự sáng tạo và đổi mới.
|
— | |
| phr. |
mạo hiểm tất cả để có cơ hội thành công
He put everything on the line to start his own company.
Anh ấy đã mạo hiểm tất cả để bắt đầu công ty riêng.
Chi tiếtSometimes you have to put everything on the line to achieve your dreams.Đôi khi bạn phải mạo hiểm tất cả để đạt được ước mơ.
Đồng nghĩarisk it allgo all out
Cụm hay dùngmake a bold moveembrace uncertaintytake a chance
Cụm này thể hiện sự dũng cảm trong quyết định.
|
— | |
| phr. |
Tham gia vào một cuộc thi hoặc thách thức.
He decided to throw his hat in the ring for the election.
Anh ấy quyết định tham gia vào cuộc bầu cử.
Chi tiếtShe threw her hat in the ring for the project manager position.Cô ấy tham gia vào vị trí quản lý dự án.
Đồng nghĩaenter the frayjoin the competition
Cụm hay dùngthrow yourhat in the ring
Dùng khi bạn muốn tham gia vào một thử thách.
|
— | |
| phr. |
rủi ro hoặc phần thưởng rất lớn
When the stakes are high, every decision counts.
Khi rủi ro cao, mỗi quyết định đều quan trọng.
Chi tiếtIn this negotiation, the stakes are high for both parties.Trong cuộc đàm phán này, rủi ro rất lớn cho cả hai bên.
Đồng nghĩahigh riskbig stakes
Cụm hay dùngthe stakes are high in businessthe stakes are high in sports
Thường dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của quyết định.
|
— | |
|
/wɑːtʃ jʊər bæk/
|
phr. |
cẩn thận và cảnh giác với những nguy hiểm tiềm ẩn
In a competitive workplace, it's important to watch your back.
Trong một môi trường làm việc cạnh tranh, điều quan trọng là phải cẩn thận.
Chi tiếtAlways watch your back when dealing with tricky situations.Luôn cẩn thận khi đối phó với những tình huống khó khăn.
Đồng nghĩastay alertbe cautious
Cụm hay dùngwatch your back in businesswatch your back in relationships
Khuyên người khác nên đề phòng.
|
— |
|
/seɪl ˈɪntu ðə stɔrm/
|
phr. |
đối mặt với thử thách hoặc rủi ro một cách dứt khoát
She decided to sail into the storm and confront her fears.
Cô ấy quyết định đối mặt với thử thách và đối diện với nỗi sợ của mình.
Chi tiếtSometimes, you have to sail into the storm to find clarity.Đôi khi, bạn phải đối mặt với thử thách để tìm ra sự rõ ràng.
Đồng nghĩaface challengesconfront difficulties
Cụm hay dùngsail into the storm ofsail into the storm with
Cụm từ này thường dùng khi khuyến khích đối mặt với khó khăn.
|
— |
|
/dɛr tə teɪk ˈtʃænsɪz/
|
phr. |
dám mạo hiểm
Those who dare to take chances often find success.
Những người dám mạo hiểm thường tìm thấy thành công.
Chi tiếtDaring to take chances can lead to great opportunities.Dám mạo hiểm có thể dẫn đến nhiều cơ hội tuyệt vời.
Đồng nghĩabe adventuroustake risks
Cụm hay dùngdare to take chances in lifedare to take chances in business
Thường dùng để khuyến khích người khác mạo hiểm.
|
— |
|
/pʊʃ ðə ˈlɪmɪts/
|
phr. |
cố gắng đạt được nhiều hơn những gì có thể
Athletes often push the limits to break records.
Các vận động viên thường cố gắng vượt qua giới hạn để phá kỷ lục.
Chi tiếtIn business, you must push the limits to stay competitive.Trong kinh doanh, bạn phải cố gắng vượt qua giới hạn để duy trì tính cạnh tranh.
Đồng nghĩachallenge boundariesexpand horizons
Cụm hay dùngpush the limits ofpush the limits inpush the limits on
Thường dùng trong thể thao hoặc kinh doanh.
|
— |
|
/ɡoʊ aʊt ɑn ə lɪm fɔr ˈsʌmwʌn/
|
phr. |
ủng hộ ai đó mặc dù có thể bị chỉ trích
He went out on a limb for his friend during the tough times.
Anh đã ủng hộ bạn mình trong những thời điểm khó khăn.
Chi tiếtSometimes, you have to go out on a limb for those you care about.Đôi khi, bạn phải ủng hộ những người mà bạn quan tâm.
Đồng nghĩastand by someonesupport someone
Cụm hay dùnggo out on a limb for someonego out on a limb for a causego out on a limb for a friend
Dùng khi bạn ủng hộ ai đó.
|
— |
|
/meɪk ə ˈrɪski tʃɔɪs/
|
phr. |
quyết định làm điều gì đó có nguy cơ
She made a risky choice by investing in the stock market.
Cô đã quyết định mạo hiểm bằng cách đầu tư vào thị trường chứng khoán.
Chi tiếtSometimes, making a risky choice can lead to great rewards.Đôi khi, việc đưa ra lựa chọn mạo hiểm có thể dẫn đến phần thưởng lớn.
Đồng nghĩatake a chancemake a daring choice
Cụm hay dùngmake a risky choice aboutmake a risky choice formake a risky choice in
Dùng khi bạn đưa ra quyết định mạo hiểm.
|
— |
|
/hoʊld jʊər brɛθ/
|
phr. |
Chờ đợi hồi hộp điều gì đó xảy ra.
Don't hold your breath waiting for his apology.
Đừng chờ đợi hồi hộp mong chờ lời xin lỗi của anh ấy.
Chi tiếtI held my breath as I waited for the results.Tôi đã chờ đợi hồi hộp khi chờ kết quả.
Đồng nghĩawait anxiouslybe on edge
Cụm hay dùnghold your breath forhold your breath while
Thể hiện sự hồi hộp chờ đợi.
|
— |
|
/ɪn ˈoʊvər jʊr hɛd/
|
phr. |
tham gia vào tình huống quá khó khăn.
He realized he was in over his head with that project.
Anh ấy nhận ra rằng mình đã tham gia vào một dự án quá khó khăn.
Chi tiếtIf you feel in over your head, ask for help.Nếu bạn cảm thấy mình đang ở trong tình huống khó khăn, hãy nhờ giúp đỡ.
Đồng nghĩaout of your depthoverwhelmed
Cụm hay dùngin over your head withhead above water
Thường dùng khi cảm thấy áp lực.
|
— |
|
/æt jʊər oʊn ˈpɛrəl/
|
phr. |
Làm điều gì đó mạo hiểm có thể dẫn đến rắc rối.
You can climb that mountain at your own peril.
Bạn có thể leo ngọn núi đó nhưng hãy tự chịu trách nhiệm.
Chi tiếtHe decided to invest at his own peril, knowing the risks involved.Anh ấy quyết định đầu tư với rủi ro của riêng mình, biết rõ những nguy cơ liên quan.
Đồng nghĩaat your own risk
Cụm hay dùngproceed at your own perilwarn at your own perilact at your own peril
Cụm từ này thường được dùng để nhấn mạnh rủi ro.
|
— |
|
/ðə ˈɡæmbəl əv ə ˈlaɪftaɪm/
|
phr. |
một quyết định rất quan trọng hoặc mạo hiểm.
Starting your own company can be the gamble of a lifetime.
Bắt đầu công ty riêng có thể là một cuộc mạo hiểm quan trọng.
Chi tiếtMoving abroad is often seen as the gamble of a lifetime.Chuyển ra nước ngoài thường được xem là một cuộc mạo hiểm đáng giá.
Đồng nghĩamajor risk
Cụm hay dùngthe gamble of a lifetime for
Thường dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của quyết định.
|
— |
|
/ə ˈrɪski ˈbɪznəs/
|
phr. |
một hoạt động có nhiều rủi ro.
Investing in startups is a risky business.
Đầu tư vào các công ty khởi nghiệp là một việc mạo hiểm.
Chi tiếtRunning a restaurant can be a risky business.Kinh doanh nhà hàng có thể là một việc mạo hiểm.
Đồng nghĩahazardous venture
Cụm hay dùnga risky business to
Thường dùng để mô tả các lĩnh vực kinh doanh.
|
— |
Đang tải...