throw a wrench in the works
/θroʊ ə rɛnʧ ɪn ðə wɜrks/ B2 IELTS
Nghĩa
gây ra một vấn đề hoặc phức tạp.
phr.
Định nghĩa · to cause a problem or complication.
“The sudden rain threw a wrench in the works.”Cơn mưa đột ngột đã gây ra vấn đề.
“Their disagreement threw a wrench in the works.”Sự bất đồng của họ đã gây ra rắc rối.
Đồng nghĩa
complicatehinder
Cụm hay dùng
throw a wrenchthrow a monkey wrench
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự cản trở trong kế hoạch.
Ghi chú · Dùng để chỉ những trở ngại không mong muốn.