keep pace with
Nghĩa
Định nghĩa · to stay up to date with changes
“Companies must keep pace with technological advancements.”Các công ty phải theo kịp với sự phát triển công nghệ.
“He struggled to keep pace with the new trends.”Anh ấy gặp khó khăn trong việc theo kịp xu hướng mới.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cần thiết phải cập nhật trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự phát triển.