Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep pace with

/kip peɪs wɪð/ B2 IELTS

Nghĩa

theo kịp với sự thay đổi phr.

Định nghĩa · to stay up to date with changes

“Companies must keep pace with technological advancements.”Các công ty phải theo kịp với sự phát triển công nghệ.

“He struggled to keep pace with the new trends.”Anh ấy gặp khó khăn trong việc theo kịp xu hướng mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cần thiết phải cập nhật trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...