go through a phase
Nghĩa
Định nghĩa · to experience a period of change
“Many teenagers go through a phase of rebellion.”Nhiều thanh thiếu niên trải qua một giai đoạn nổi loạn.
“He went through a phase of self-discovery in college.”Anh ấy đã trải qua giai đoạn tìm kiếm bản thân ở đại học.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự trưởng thành trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự phát triển cá nhân.