Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break from the norm

/breɪk frəm ðə nɔrm/ B2 IELTS

Nghĩa

làm điều gì đó khác với thường lệ phr.

Định nghĩa · to do something differently than usual

“She decided to break from the norm and start her own business.”Cô ấy quyết định làm điều khác thường và bắt đầu kinh doanh riêng.

“Breaking from the norm can lead to creativity.”Làm điều khác thường có thể dẫn đến sự sáng tạo.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự sáng tạo trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi có sự khác biệt trong cách làm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...