| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/teɪk saɪdz/
|
phr. |
Hỗ trợ một người hoặc nhóm thay vì người khác.
It's important not to take sides in a conflict.
Điều quan trọng là không chọn bên trong một cuộc xung đột.
Chi tiếtShe refused to take sides during the argument.Cô ấy đã từ chối chọn bên trong cuộc cãi vã.
Đồng nghĩachoose sidespick a side
Cụm hay dùngtake sides in a disputetake sides with friends
Thường dùng trong các tình huống xung đột.
|
— |
|
/pʊt aʊt ˈfiːlərz/
|
phr. |
Cố gắng tìm hiểu ý kiến hoặc cảm xúc của ai đó.
She put out feelers to gauge support for her proposal.
Cô ấy đã cố gắng tìm hiểu sự ủng hộ cho đề xuất của mình.
Chi tiếtBefore making a decision, he put out feelers among his colleagues.Trước khi đưa ra quyết định, anh ấy đã cố gắng tìm hiểu ý kiến từ các đồng nghiệp.
Đồng nghĩatest the watersgauge opinions
Cụm hay dùngput out feelers for supportput out feelers in negotiations
Thường dùng trong ngữ cảnh tìm hiểu ý kiến.
|
— |
|
/stɜr ðə pɑt/
|
phr. |
Gây ra rắc rối hoặc tạo ra xung đột.
He loves to stir the pot during discussions.
Anh ấy thích gây rối trong các cuộc thảo luận.
Chi tiếtDon't stir the pot if you want a peaceful meeting.Đừng gây rối nếu bạn muốn có một cuộc họp hòa bình.
Đồng nghĩaprovokeinstigate
Cụm hay dùngstir the pot in debatesstir the pot among friends
Thường dùng khi nói về sự gây hấn.
|
— |
|
/pʊt ʌp ə faɪt/
|
phr. |
Chống lại hoặc đấu tranh chống lại điều gì đó.
They put up a fight against the new regulations.
Họ đã chống lại các quy định mới.
Chi tiếtShe put up a fight for her rights.Cô ấy đã đấu tranh vì quyền lợi của mình.
Đồng nghĩaresiststruggle
Cụm hay dùngput up a good fightput up a fight for something
Thường dùng khi nói về sự kháng cự.
|
— |
|
/æt ɔdz/
|
phr. |
không đồng ý hoặc xung đột
The two teams are at odds over the new policy.
Hai đội đang không đồng ý về chính sách mới.
Chi tiếtShe was at odds with her parents about her career choice.Cô ấy đã không đồng ý với cha mẹ về sự lựa chọn nghề nghiệp.
Đồng nghĩadisagreeconflict
Cụm hay dùngbe at oddsoften at odds
Dùng để chỉ sự bất đồng trong suy nghĩ.
|
— |
|
/ə kæn ʌv wɜrmz/
|
phr. |
tình huống phức tạp khó giải quyết
Bringing up that topic opened a can of worms.
Đưa ra chủ đề đó đã mở ra một tình huống phức tạp.
Chi tiếtDiscussing politics can be a can of worms.Thảo luận về chính trị có thể là một tình huống phức tạp.
Đồng nghĩacomplicated issuedifficult situation
Cụm hay dùngopen a can of wormsbe a can of worms
Dùng để chỉ những vấn đề phức tạp.
|
— |
|
/æn æks tu ɡraɪnd/
|
phr. |
motive cá nhân hoặc chương trình đằng sau hành động
He has an axe to grind in this debate.
Anh ấy có động cơ cá nhân trong cuộc tranh luận này.
Chi tiếtMake sure you don’t have an axe to grind before giving advice.Hãy chắc chắn rằng bạn không có động cơ cá nhân trước khi đưa ra lời khuyên.
Đồng nghĩapersonal agendahidden motive
Cụm hay dùnghave an axe to grindoften have an axe to grind
Thường dùng khi nói về động cơ cá nhân.
|
— |
|
/bʌt hɛdz/
|
phr. |
không đồng ý hoặc xung đột với ai đó
The two leaders often butt heads over trade agreements.
Hai nhà lãnh đạo thường xung đột về các thỏa thuận thương mại.
Chi tiếtThey butt heads on how to manage the project.Họ không đồng ý về cách quản lý dự án.
Đồng nghĩaclashdispute
Cụm hay dùngbutt heads with someoneconstantly butt heads
Dùng để miêu tả sự xung đột trong quan điểm.
|
— |
|
/pʊʃ ˈsʌmˌwʌnz ˈbʌtənz/
|
phr. |
làm ai đó khó chịu hoặc tức giận một cách cố ý
He knows how to push my buttons to get a reaction.
Anh ấy biết cách làm tôi khó chịu để có phản ứng.
Chi tiếtDon’t push her buttons; she’s already upset.Đừng làm cô ấy khó chịu; cô ấy đã tức giận rồi.
Đồng nghĩairritateannoy
Cụm hay dùngpush someone's buttons intentionallyeasily push someone's buttons
Thường dùng để chỉ hành động gây khó chịu cho người khác.
|
— |
|
/ɡoʊ tə wɔr/
|
phr. |
tham gia vào xung đột hoặc chiến đấu
The two companies went to war over the patent rights.
Hai công ty đã xung đột về quyền sáng chế.
Chi tiếtWhen the negotiations failed, they decided to go to war.Khi các cuộc đàm phán thất bại, họ quyết định xung đột.
Đồng nghĩaengage in conflictfight
Cụm hay dùnggo to war over somethingnever go to war lightly
Dùng để chỉ sự xung đột lớn giữa các bên.
|
— |
|
/tɪp ðə skeɪlz/
|
phr. |
thay đổi sự cân bằng trong một tình huống
Her support could tip the scales in the election.
Sự ủng hộ của cô ấy có thể thay đổi cục diện trong cuộc bầu cử.
Chi tiếtA small change can tip the scales in negotiations.Một thay đổi nhỏ có thể ảnh hưởng đến kết quả trong đàm phán.
Đồng nghĩainfluenceshift the balance
Cụm hay dùngtip the scales in favor of someoneeasily tip the scales
Dùng để chỉ sự thay đổi trong tình huống xung đột.
|
— |
|
/faɪt faɪər wɪð faɪər/
|
phr. |
đáp trả một cuộc tấn công bằng chiến thuật tương tự
Sometimes you have to fight fire with fire in negotiations.
Đôi khi bạn phải đáp trả bằng cách tương tự trong các cuộc đàm phán.
Chi tiếtHe decided to fight fire with fire in the debate.Anh ấy quyết định đáp trả bằng cách tương tự trong cuộc tranh luận.
Đồng nghĩaretaliaterespond similarly
Cụm hay dùngfight fire with fireuse fire to fight fire
Thường dùng trong các tình huống cạnh tranh hoặc tranh luận.
|
— |
|
/tu rʌb sɔlt ɪn ðə wuːnd/
|
phr. |
làm cho tình huống tồi tệ hơn
His comments just rubbed salt in the wound.
Những bình luận của anh ấy chỉ làm cho tình huống tồi tệ hơn.
Chi tiếtBringing up the past rubbed salt in the wound for her.Đề cập đến quá khứ đã làm cho cô ấy cảm thấy tồi tệ hơn.
Đồng nghĩaexacerbateaggravate
Cụm hay dùngrub salt in the woundreally rub salt in the wound
Thường dùng khi một vấn đề đã tồi tệ lại càng tồi tệ hơn.
|
— |
|
/ɡoʊ fɔr ði ˈdʒʌɡjələr/
|
phr. |
tấn công điểm yếu của ai đó
In the debate, he went for the jugular.
Trong cuộc tranh luận, anh ấy đã tấn công vào điểm yếu của đối thủ.
Chi tiếtShe didn’t hold back; she went for the jugular in her arguments.Cô ấy không giữ lại gì cả; cô ấy đã tấn công vào điểm yếu trong lập luận của mình.
Đồng nghĩaattack fiercelytarget weaknesses
Cụm hay dùnggo for the jugularreally go for the jugular
Thường dùng trong bối cảnh tranh luận hoặc cạnh tranh gay gắt.
|
— |
|
/θroʊ daʊn ðə ˈɡɔntlɪt/
|
phr. |
thách thức ai đó tham gia một cuộc chiến hoặc thi đấu
He threw down the gauntlet to his rival.
Anh ấy đã thách thức đối thủ của mình.
Chi tiếtWhen she criticized him, he felt she threw down the gauntlet.Khi cô ấy chỉ trích anh, anh cảm thấy cô đã thách thức anh.
Đồng nghĩachallengeinvite to compete
Cụm hay dùngthrow down the gauntlet to someonethrow down the gauntlet in a competition
Thường dùng trong bối cảnh cạnh tranh hoặc đối đầu.
|
— |
|
/hɛd tə hɛd/
|
phr. |
đối mặt trực tiếp với nhau
The two teams will meet head to head in the final.
Hai đội sẽ gặp nhau trực tiếp trong trận chung kết.
Chi tiếtThe candidates faced off head to head during the debate.Các ứng cử viên đã đối mặt trực tiếp trong cuộc tranh luận.
Đồng nghĩaconfront
Cụm hay dùngmeet head to headface off head to head
Dùng để chỉ sự cạnh tranh hoặc đối đầu.
|
— |
|
/ˈmʌdi ðə ˈwɔtərz/
|
phr. |
làm cho tình huống trở nên khó hiểu hơn
His comments only served to muddy the waters.
Những bình luận của anh ấy chỉ làm tình huống thêm khó hiểu.
Chi tiếtDon't muddy the waters with irrelevant details.Đừng làm tình hình thêm rối rắm với những chi tiết không liên quan.
Đồng nghĩaconfuse
Cụm hay dùngmuddy the waters furtherreally muddy the waters
Thường dùng khi nói về thông tin không rõ ràng.
|
— |
|
/ɑn ðə ˈwɔrˌpæθ/
|
phr. |
tức giận và sẵn sàng chiến đấu
After hearing the news, he was on the warpath.
Sau khi nghe tin, anh ấy đã rất tức giận.
Chi tiếtShe was on the warpath after the meeting.Cô ấy đã rất tức giận sau cuộc họp.
Đồng nghĩaangry
Cụm hay dùngbe on the warpathoften on the warpath
Dùng để chỉ trạng thái tức giận cao độ.
|
— |
|
/pʊt ʌp ə frʌnt/
|
phr. |
hành động theo cách che giấu cảm xúc thật
He put up a front to hide his insecurities.
Anh ấy đã giả vờ để che giấu sự thiếu tự tin của mình.
Chi tiếtShe puts up a front but is really upset inside.Cô ấy giả vờ nhưng thực sự rất buồn bên trong.
Đồng nghĩamask feelings
Cụm hay dùngput up a front to hide feelingsoften put up a front
Dùng để chỉ sự giả tạo.
|
— |
|
/drɔ ə ˈbætəl laɪn/
|
phr. |
thiết lập một vị trí rõ ràng trong một cuộc xung đột
They drew a battle line over the new policy.
Họ đã thiết lập một ranh giới rõ ràng về chính sách mới.
Chi tiếtIt's important to draw a battle line on this issue.Điều quan trọng là phải thiết lập một ranh giới rõ ràng về vấn đề này.
Đồng nghĩaestablish boundaries
Cụm hay dùngdraw a battle line over somethingoften draw a battle line
Dùng để chỉ sự phân định rạch ròi.
|
— |
|
/draɪv ə wɛdʒ/
|
phr. |
Tạo ra sự bất đồng hoặc xung đột giữa mọi người.
His comments drove a wedge between the two friends.
Những bình luận của anh ấy đã tạo ra sự bất đồng giữa hai người bạn.
Chi tiếtDon't drive a wedge between your colleagues.Đừng tạo ra sự bất đồng giữa các đồng nghiệp của bạn.
Đồng nghĩacreate divisioncause conflict
Cụm hay dùngdrive a wedge between someoneoften drive a wedge
Cụm từ này thể hiện sự chia rẽ.
|
— |
|
/ˈsɛtəl ðə skɔr/
|
phr. |
Trả thù hoặc sửa chữa một sai lầm.
He wanted to settle the score after being insulted.
Anh ấy muốn trả thù sau khi bị xúc phạm.
Chi tiếtThey decided to settle the score on the basketball court.Họ quyết định trả thù trên sân bóng rổ.
Đồng nghĩaget eventake revenge
Cụm hay dùngsettle the score with someonefinally settle the score
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh trả thù.
|
— |
|
/ˈbɛri ðə ˈhæʧɪt/
|
phr. |
Làm hòa sau một bất đồng.
They decided to bury the hatchet after years of fighting.
Họ quyết định làm hòa sau nhiều năm xung đột.
Chi tiếtIt's time to bury the hatchet and move on.Đã đến lúc làm hòa và tiến về phía trước.
Đồng nghĩamake peacereconcile
Cụm hay dùngbury the hatchet with someonefinally bury the hatchet
Cụm từ này thường dùng khi làm hòa.
|
— |
|
/bi æt ˈlɔɡərhɛdz/
|
phr. |
Bất đồng mạnh mẽ hoặc đang trong xung đột.
The two parties are at loggerheads over the budget.
Hai bên đang bất đồng mạnh mẽ về ngân sách.
Chi tiếtThey have been at loggerheads for weeks.Họ đã bất đồng trong nhiều tuần.
Đồng nghĩabe in conflictdisagree
Cụm hay dùngbe at loggerheads with someoneoften be at loggerheads
Cụm từ này thường dùng để chỉ sự bất đồng.
|
— |
|
/klɪr ði ɛr/
|
phr. |
Giải quyết những hiểu lầm hoặc xung đột.
They had a meeting to clear the air after the argument.
Họ đã có một cuộc họp để giải quyết hiểu lầm sau cuộc tranh cãi.
Chi tiếtIt's important to clear the air before moving forward.Điều quan trọng là phải giải quyết hiểu lầm trước khi tiến lên.
Đồng nghĩaresolve issuesmake amends
Cụm hay dùngclear the air with someonefinally clear the air
Cụm từ này thể hiện sự cần thiết phải làm rõ.
|
— |
|
/fæn ðə fleɪmz/
|
phr. |
Làm cho xung đột hoặc tình huống tồi tệ hơn.
His comments only fanned the flames of the argument.
Những bình luận của anh ấy chỉ làm tình hình tồi tệ hơn.
Chi tiếtDon't fan the flames of the conflict.Đừng làm cho xung đột trở nên tồi tệ hơn.
Đồng nghĩaaggravateexacerbate
Cụm hay dùngfan the flames of conflictoften fan the flames
Cụm từ này thường dùng khi nói về việc làm xấu thêm tình hình.
|
— |
|
/pʊt ðə pæst bɪˈhaɪnd/
|
phr. |
Quên đi những xung đột trong quá khứ và tiến về phía trước.
It's time to put the past behind us and start fresh.
Đã đến lúc quên đi quá khứ và bắt đầu lại.
Chi tiếtThey decided to put the past behind for their children's sake.Họ quyết định quên đi quá khứ vì lợi ích của con cái.
Đồng nghĩamove onforgive
Cụm hay dùngput the past behind and move forwardfinally put the past behind
Cụm từ này thể hiện sự cần thiết phải tiến về phía trước.
|
— |
|
/ɡoʊ hɛd tu hɛd/
|
phr. |
cạnh tranh trực tiếp với ai đó
The two companies went head-to-head in the market.
Hai công ty đã cạnh tranh trực tiếp trên thị trường.
Chi tiếtThey will go head-to-head in the championship finals.Họ sẽ cạnh tranh trực tiếp trong trận chung kết giải vô địch.
Đồng nghĩacompeteface off
Cụm hay dùnggo head-to-head with someoneoften go head-to-head
Thường dùng trong ngữ cảnh thi đấu hoặc cạnh tranh.
|
— |
|
/teɪk ðə ɡlʌvz ɔf/
|
phr. |
trở nên hung hãn hoặc đối đầu
When negotiations failed, they took the gloves off.
Khi các cuộc đàm phán thất bại, họ đã trở nên hung hãn.
Chi tiếtIt's time to take the gloves off in this competition.Đã đến lúc trở nên hung hãn trong cuộc cạnh tranh này.
Đồng nghĩaget toughbe aggressive
Cụm hay dùngtake the gloves off in a discussionoften take the gloves off
Thường dùng khi nói về sự đối đầu trong cạnh tranh.
|
— |
|
/stænd jʊr ɡraʊnd/
|
phr. |
duy trì vị trí hoặc ý kiến của bạn
You need to stand your ground in this negotiation.
Bạn cần duy trì quan điểm của mình trong cuộc đàm phán này.
Chi tiếtHe stood his ground despite the pressure to conform.Anh ấy đã giữ vững quan điểm mặc dù bị áp lực để hòa nhập.
Đồng nghĩahold firmbe resolute
Cụm hay dùngstand your ground in conflictalways stand your groundfirmly stand your ground
Thể hiện sự kiên định trong quan điểm.
|
— |
|
/teɪk ðə loʊ roʊd/
|
phr. |
chọn con đường đạo đức đáng ngờ
He took the low road in the argument.
Anh ấy đã chọn con đường không đạo đức trong cuộc tranh cãi.
Chi tiếtTaking the low road can lead to more conflict.Chọn con đường không đạo đức có thể dẫn đến nhiều xung đột hơn.
Đồng nghĩaact unethicallybe dishonest
Cụm hay dùngtake the low road in conflictnever take the low roadalways take the low road
Thể hiện sự thiếu trung thực.
|
— |
|
/sɛt ðə ˈrɛkərd streɪt/
|
phr. |
sửa chữa một sự hiểu lầm.
Let me set the record straight about what happened.
Hãy để tôi làm rõ về những gì đã xảy ra.
Chi tiếtShe set the record straight after the rumors spread.Cô ấy đã làm rõ sau khi tin đồn lan truyền.
Đồng nghĩaclarifycorrect
Cụm hay dùngset the record straight aboutneed to set the record straight
Dùng để khôi phục sự thật.
|
— |
|
/ɛr wʌnz ˈdɜrti ˈlɔndri/
|
phr. |
thảo luận về các vấn đề cá nhân công khai.
She aired her dirty laundry on social media.
Cô ấy đã thảo luận về các vấn đề cá nhân trên mạng xã hội.
Chi tiếtIt's unwise to air your dirty laundry in public.Thật không khôn ngoan khi thảo luận về các vấn đề cá nhân ở nơi công cộng.
Đồng nghĩaexpose private mattersdisclose
Cụm hay dùngair one's dirty laundry in publicdon't air your dirty laundry
Thường dùng để chỉ sự thiếu riêng tư.
|
— |
|
/klæʃ əv ˈiɡoʊz/
|
phr. |
tình huống mà hai người cạnh tranh để giành quyền kiểm soát.
The meeting ended in a clash of egos.
Cuộc họp kết thúc trong sự cạnh tranh quyền lực.
Chi tiếtThere was a clash of egos during the negotiations.Đã có sự cạnh tranh quyền lực trong quá trình đàm phán.
Đồng nghĩapower struggleconflict of interests
Cụm hay dùngclash of egos inoften leads to a clash
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
|
— |
|
/ɒn ðə ˈtʃɒpɪŋ blɒk/
|
phr. |
có nguy cơ bị loại bỏ hoặc cắt giảm
Several projects are on the chopping block due to budget cuts.
Một số dự án đang có nguy cơ bị cắt giảm do ngân sách.
Chi tiếtHer job is on the chopping block after the merger.Công việc của cô ấy có nguy cơ bị cắt giảm sau khi sáp nhập.
Đồng nghĩaat riskin jeopardy
Cụm hay dùngbe on the chopping blockput something on the chopping block
Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh.
|
— |
|
/reɪz ə rɛd flæɡ/
|
phr. |
để báo hiệu cảnh báo hoặc vấn đề
The sudden drop in sales raised a red flag.
Sự sụt giảm đột ngột trong doanh số đã báo hiệu một vấn đề.
Chi tiếtHer behavior raised a red flag for the teachers.Hành vi của cô ấy đã báo hiệu một vấn đề cho các giáo viên.
Đồng nghĩasignal a warningalert
Cụm hay dùngraise a red flag aboutraise a red flag for
Thường dùng trong bối cảnh cảnh báo.
|
— |
|
/teɪk ðə beɪt/
|
phr. |
phản ứng với một sự khiêu khích hoặc cạm bẫy.
Don't take the bait; it's just a trick.
Đừng phản ứng; đó chỉ là một mánh khóe.
Chi tiếtHe took the bait and got into an argument.Anh ấy đã phản ứng và rơi vào một cuộc cãi nhau.
Đồng nghĩafall for ittake the hook
Cụm hay dùngtake the bait in an argumentnever take the bait
Dùng khi cảnh báo về việc bị khiêu khích.
|
— |
|
/nɪp ɪn ðə bʌd/
|
phr. |
dừng điều gì đó trước khi nó lớn mạnh.
We need to nip this problem in the bud.
Chúng ta cần dừng vấn đề này ngay từ đầu.
Chi tiếtNipping conflicts in the bud is essential.Dừng xung đột ngay từ đầu là điều cần thiết.
Đồng nghĩastop earlyprevent
Cụm hay dùngnip in the bud a conflictoften nip in the bud
Thường dùng để nhấn mạnh sự cần thiết của việc xử lý vấn đề sớm.
|
— |
|
/ɪn ðə ˈkrɔsfaɪər/
|
phr. |
Bị kẹt trong cuộc xung đột giữa hai bên đối lập.
Many innocent people were in the crossfire during the war.
Nhiều người vô tội đã bị kẹt trong cuộc xung đột trong chiến tranh.
Chi tiếtHe found himself in the crossfire of the argument.Anh ấy thấy mình bị kẹt giữa cuộc tranh cãi.
Đồng nghĩacaught in the middleunder firein the line of fire
Cụm hay dùngcaught in the crossfirefind oneself in the crossfirebe in the crossfire
Dùng để chỉ những người không liên quan nhưng bị ảnh hưởng.
|
— |
|
/tu bi æt iːtʃ ˈʌðərz θroʊts/
|
phr. |
cãi nhau, tranh chấp gay gắt
The two teams were at each other's throats during the match.
Hai đội đã cãi nhau gay gắt trong suốt trận đấu.
Chi tiếtThey were at each other's throats over the smallest issues.Họ đã cãi nhau gay gắt về những vấn đề nhỏ nhặt.
Đồng nghĩaquarrelingfighting
Cụm hay dùngbe at each other's throatsget at each other's throats
Dùng để chỉ các cuộc tranh cãi gay gắt.
|
— |
|
/tu rɑk ðə boʊt/
|
phr. |
gây rối hoặc tạo ra xung đột
He doesn't want to rock the boat by suggesting changes.
Anh ấy không muốn gây rối bằng cách đề xuất thay đổi.
Chi tiếtSometimes you have to rock the boat to get noticed.Đôi khi bạn phải gây rối để được chú ý.
Đồng nghĩacause troublecreate conflict
Cụm hay dùngrock the boat in a situationtry not to rock the boat
Thường dùng để chỉ sự cẩn trọng trong giao tiếp.
|
— |
|
/tu ɡoʊ ɑn ði əˈfɛnsɪv/
|
phr. |
tấn công hoặc đối đầu
The team decided to go on the offensive after losing the first match.
Đội quyết định tấn công sau khi thua trận đầu tiên.
Chi tiếtIn negotiations, sometimes you need to go on the offensive to get results.Trong đàm phán, đôi khi bạn cần phải tấn công để đạt được kết quả.
Đồng nghĩatake actionattack
Cụm hay dùnggo on the offensive against somethingbe on the offensive
Thường dùng trong bối cảnh tranh luận hoặc thi đấu.
|
— |
|
/tu swip θɪŋz ˈʌndər ðə rʌɡ/
|
phr. |
giấu diếm vấn đề thay vì giải quyết
They chose to sweep things under the rug rather than confront the issue.
Họ chọn giấu diếm vấn đề thay vì đối mặt với nó.
Chi tiếtYou can't keep sweeping things under the rug; they will come back to haunt you.Bạn không thể cứ giấu diếm mọi thứ mãi; chúng sẽ quay lại làm phiền bạn.
Đồng nghĩaignore problemsavoid confrontation
Cụm hay dùngsweep issues under the rugsweep conflict under the rug
Dùng để chỉ sự né tránh vấn đề.
|
— |
|
/tu ɡɛt wʌnz bæk ʌp/
|
phr. |
trở nên tức giận hoặc phòng thủ
He really got his back up when she questioned his decision.
Anh ấy thực sự tức giận khi cô ấy nghi ngờ quyết định của anh.
Chi tiếtDon't get your back up over small things.Đừng tức giận về những điều nhỏ nhặt.
Đồng nghĩabecome defensiveget angry
Cụm hay dùngget someone's back upget your back up over something
Thường dùng để chỉ cảm xúc tiêu cực.
|
— |
|
/tu feɪs ðə ˈmjuːzɪk/
|
phr. |
đối mặt với hậu quả của hành động
After lying to her parents, she had to face the music.
Sau khi nói dối bố mẹ, cô ấy phải đối mặt với hậu quả.
Chi tiếtHe knows he has to face the music for his mistakes.Anh ấy biết mình phải đối mặt với hậu quả cho những sai lầm của mình.
Đồng nghĩaface consequencesconfront reality
Cụm hay dùngface the music for somethinghave to face the music
Dùng để chỉ việc nhận trách nhiệm.
|
— |
|
/ɡoʊ tə bæt fɔr ˈsʌmˌwʌn/
|
phr. |
hỗ trợ hoặc bảo vệ ai đó
He went to bat for his colleague during the meeting.
Anh ấy đã hỗ trợ đồng nghiệp của mình trong cuộc họp.
Chi tiếtIf you believe in her, go to bat for her.Nếu bạn tin tưởng cô ấy, hãy bảo vệ cô ấy.
Đồng nghĩastand up fordefend
Cụm hay dùnggo to bat for a friendgo to bat for a cause
Dùng khi ai đó đứng về phía người khác trong xung đột.
|
— |
|
/pʊt ðə kæt əˈmʌŋ ðə ˈpɪdʒənz/
|
phr. |
gây ra rắc rối hoặc tranh cãi
His comments really put the cat among the pigeons.
Những bình luận của anh ấy thực sự đã gây ra rắc rối.
Chi tiếtWhen she announced the changes, it put the cat among the pigeons.Khi cô ấy công bố những thay đổi, nó đã gây ra nhiều tranh cãi.
Đồng nghĩacause a stircreate controversy
Cụm hay dùngput the cat among the pigeons in a meetingreally put the cat among the pigeons
Dùng khi một hành động gây ra sự hỗn loạn.
|
— |
|
/tu ɛr ˈɡriːvəns/
|
phr. |
bày tỏ sự phàn nàn hoặc không hài lòng.
Employees aired grievances during the meeting.
Nhân viên đã bày tỏ sự phàn nàn trong cuộc họp.
Chi tiếtIt's important to air grievances to improve the workplace.Việc bày tỏ phàn nàn là quan trọng để cải thiện nơi làm việc.
Đồng nghĩaexpress complaintsvoice concerns
Cụm hay dùngair grievances about somethingoften air grievances
Cụm từ này thường dùng trong môi trường làm việc.
|
— |
|
/tu hɪt ə nɜrv/
|
phr. |
nói điều gì đó gây ra phản ứng cảm xúc mạnh mẽ.
His comment hit a nerve with the audience.
Nhận xét của anh ấy đã chạm đến nỗi đau của khán giả.
Chi tiếtShe hit a nerve when she mentioned his past.Cô ấy đã chạm đến nỗi đau khi nhắc đến quá khứ của anh ấy.
Đồng nghĩatouch a sensitive topicprovoke a reaction
Cụm hay dùnghit a nerve with someonereally hit a nerve
Cụm từ này thường dùng để chỉ sự nhạy cảm.
|
— |
|
/tu ɡoʊ daʊn ˈswɪŋɪŋ/
|
phr. |
đấu tranh hoặc kháng cự cho đến cuối cùng.
He went down swinging, refusing to give up.
Anh ấy đã đấu tranh cho đến cùng, không chịu bỏ cuộc.
Chi tiếtShe went down swinging in the final debate.Cô ấy đã đấu tranh cho đến cùng trong cuộc tranh luận cuối cùng.
Đồng nghĩafight to the endresist
Cụm hay dùnggo down swinging in somethingalways go down swinging
Cụm từ này thường thể hiện tinh thần chiến đấu.
|
— |
|
/ɡoʊ tə bæt fɔr ˈsʌmˌwʌn/
|
phr. |
hỗ trợ ai đó trong một cuộc xung đột
I'm going to bat for her in this argument.
Tôi sẽ đứng về phía cô ấy trong cuộc tranh cãi này.
Chi tiếtHe went to bat for his friend during the meeting.Anh ấy đã hỗ trợ bạn mình trong cuộc họp.
Đồng nghĩasupportdefend
Cụm hay dùnggo to bat for someonealways go to bat forwilling to go to bat
Thường dùng khi hỗ trợ người khác trong tranh cãi.
|
— |
|
/bɜrn ˈbrɪdʒɪz/
|
phr. |
phá hủy mối quan hệ hoặc kết nối
He burned bridges with his former colleagues.
Anh ấy đã phá hủy mối quan hệ với các đồng nghiệp cũ.
Chi tiếtDon't burn bridges; you may need those connections later.Đừng phá hủy mối quan hệ; bạn có thể cần những kết nối đó sau này.
Đồng nghĩadestroy relationshipscut ties
Cụm hay dùngburn bridges with someonenever burn bridgescarefully burn bridges
Thường dùng khi nói về việc làm tổn thương mối quan hệ.
|
— |
|
/pɪk ə faɪt/
|
phr. |
bắt đầu một cuộc cãi vã hoặc xung đột
He always picks a fight over little things.
Anh ấy luôn bắt đầu cãi vã về những điều nhỏ nhặt.
Chi tiếtShe didn’t mean to pick a fight; it just happened.Cô ấy không có ý định bắt đầu cãi vã; nó chỉ xảy ra.
Đồng nghĩastart a conflictinitiate an argument
Cụm hay dùngpick a fight with someoneoften pick a fighttry to pick a fight
Thường dùng để chỉ hành vi gây sự.
|
— |
|
/teɪk ðə beɪt/
|
phr. |
để bị lừa bởi một mánh khóe hoặc khiêu khích
Don't take the bait; it's a trap.
Đừng mắc mưu; đó là một cái bẫy.
Chi tiếtShe took the bait and argued back.Cô ấy đã mắc mưu và cãi lại.
Đồng nghĩafall for itbe fooled
Cụm hay dùngtake the bait easilynever take the baitquick to take the bait
Cảnh báo về việc bị lừa.
|
— |
|
/reɪz ə ˈrʌkəs/
|
phr. |
gây ra một sự rối loạn ồn ào hoặc xung đột
The kids raised a ruckus during the meeting.
Bọn trẻ đã gây ra sự rối loạn ồn ào trong cuộc họp.
Chi tiếtHe raised a ruckus over the unfair treatment.Anh ấy đã gây ra sự rối loạn về sự đối xử không công bằng.
Đồng nghĩacreate a disturbancecause a scene
Cụm hay dùngraise a ruckus about somethingoften raise a ruckusquick to raise a ruckus
Thường dùng để chỉ sự ồn ào trong xung đột.
|
— |
|
/ɡoʊ ɑn ðə ˈwɔrˌpæθ/
|
phr. |
trở nên rất tức giận và hung hãn
When he heard the news, he went on the warpath.
Khi nghe tin, anh ấy đã trở nên rất tức giận.
Chi tiếtShe went on the warpath after the unfair decision.Cô ấy đã trở nên rất tức giận sau quyết định không công bằng.
Đồng nghĩabecome furiousget aggressive
Cụm hay dùnggo on the warpath about somethingquick to go on the warpathoften go on the warpath
Thường dùng khi nói về sự tức giận.
|
— |
|
/teɪk ə ʃɑt æt ˈsʌmˌwʌn/
|
phr. |
chỉ trích hoặc tấn công ai đó bằng lời nói
He took a shot at her during the debate.
Anh ấy đã chỉ trích cô ấy trong cuộc tranh luận.
Chi tiếtDon't take a shot at me; I was just trying to help.Đừng chỉ trích tôi; tôi chỉ cố gắng giúp đỡ.
Đồng nghĩacriticizeattack
Cụm hay dùngtake a shot at someonefrequently take a shot atnever take a shot at
Thường dùng khi chỉ trích ai đó.
|
— |
|
/ɡoʊ raʊnd ɪn ˈsɜrkəlz/
|
phr. |
tiếp tục thảo luận mà không tiến bộ
We are just going round in circles with this argument.
Chúng ta chỉ đang đi vòng quanh với cuộc tranh cãi này.
Chi tiếtThey went round in circles without reaching a solution.Họ đã đi vòng quanh mà không đạt được giải pháp.
Đồng nghĩabe stuckmake no progress
Cụm hay dùnggo round in circles about somethingoften go round in circlesquick to go round in circles
Thường dùng khi không đạt được kết quả trong tranh cãi.
|
— |
|
/krɔs sɔrdz/
|
phr. |
cãi nhau hoặc chiến đấu với ai đó
The two leaders crossed swords during the debate.
Hai nhà lãnh đạo đã cãi nhau trong cuộc tranh luận.
Chi tiếtThey often cross swords over their differing opinions.Họ thường cãi nhau về những quan điểm khác nhau.
Đồng nghĩato sparto quarrel
Cụm hay dùngcross swords with someonefrequently cross swordscross swords in public
Thường dùng khi tranh luận gay gắt.
|
— |
|
/bi æt ɑdz/
|
phr. |
không đồng ý hoặc có quan điểm khác nhau
The two scientists are at odds about the results of the experiment.
Hai nhà khoa học không đồng ý về kết quả của thí nghiệm.
Chi tiếtThey have been at odds for years over the issue.Họ đã không đồng ý trong nhiều năm về vấn đề này.
Đồng nghĩato disagreeto differ
Cụm hay dùngbe at odds with someonebe at odds over somethingbe often at odds
Thường dùng trong ngữ cảnh tranh luận.
|
— |
|
/stɜr ðə pɑt/
|
phr. |
gây rối hoặc xung đột một cách cố ý
He likes to stir the pot during meetings.
Anh ấy thích gây rối trong các cuộc họp.
Chi tiếtDon't stir the pot if you want to keep the peace.Đừng gây rối nếu bạn muốn giữ hòa bình.
Đồng nghĩato instigateto provoke
Cụm hay dùngstir the pot with rumorsstir the pot among colleaguesoften stir the pot
Thường dùng khi có người cố tình gây rối.
|
— |
|
/wɔk ə ˈtaɪtroʊp/
|
phr. |
đi qua một tình huống khó khăn một cách cẩn thận
He’s walking a tightrope trying to please both sides.
Anh ấy đang đi trên một dây thừng để làm hài lòng cả hai bên.
Chi tiếtManaging the team feels like walking a tightrope every day.Quản lý đội ngũ cảm thấy như đi trên dây thừng mỗi ngày.
Đồng nghĩato tread carefullyto balance
Cụm hay dùngwalk a tightrope between two opinionsconstantly walk a tightropesuccessfully walk a tightrope
Thường dùng khi phải cân nhắc giữa hai lựa chọn.
|
— |
|
/ˈɛskəleɪt ˈtɛnʃənz/
|
phr. |
tăng cường xung đột hoặc thù địch
The situation began to escalate tensions between the two groups.
Tình hình bắt đầu làm tăng cường xung đột giữa hai nhóm.
Chi tiếtAvoid actions that could escalate tensions further.Tránh những hành động có thể làm tăng cường xung đột hơn nữa.
Đồng nghĩato heighten conflictto intensify
Cụm hay dùngescalate tensions quicklyescalate tensions unnecessarilyrisk escalating tensions
Thường dùng trong ngữ cảnh xung đột.
|
— |
|
/pleɪ ˈhɑrdbɔl/
|
phr. |
hành động một cách quyết liệt hoặc không khoan nhượng
In negotiations, he always plays hardball.
Trong các cuộc đàm phán, anh ấy luôn hành động kiên quyết.
Chi tiếtYou need to play hardball if you want to win.Bạn cần phải hành động kiên quyết nếu muốn chiến thắng.
Đồng nghĩato be toughto be unyielding
Cụm hay dùngplay hardball in negotiationsoften play hardballknow how to play hardball
Thường dùng trong ngữ cảnh thương lượng.
|
— |
|
/ɡoʊ toʊ tu toʊ/
|
phr. |
đối đầu trực tiếp với ai đó
The two teams went toe-to-toe in the final match.
Hai đội đã đối đầu trực tiếp trong trận chung kết.
Chi tiếtThey went toe-to-toe in the debate.Họ đã đối đầu trực tiếp trong cuộc tranh luận.
Đồng nghĩato face offto confront
Cụm hay dùnggo toe-to-toe with someoneoften go toe-to-toego toe-to-toe in competition
Thường dùng khi có sự cạnh tranh hoặc đối đầu.
|
— |
|
/teɪk ə ʃɑt æt/
|
phr. |
chỉ trích hoặc tấn công ai đó bằng lời nói
He took a shot at his opponent during the speech.
Anh ấy đã chỉ trích đối thủ của mình trong bài phát biểu.
Chi tiếtDon't take a shot at me just because you disagree.Đừng chỉ trích tôi chỉ vì bạn không đồng ý.
Đồng nghĩato criticizeto attack
Cụm hay dùngtake a shot at someoneoften take a shot attake a shot at an idea
Thường dùng khi có sự chỉ trích nhẹ nhàng.
|
— |
|
/pleɪ ðə bleɪm ɡeɪm/
|
phr. |
đổ lỗi thay vì giải quyết vấn đề
Instead of fixing the issue, they just played the blame game.
Thay vì sửa chữa vấn đề, họ chỉ đổ lỗi cho nhau.
Chi tiếtPlaying the blame game won't help us move forward.Đổ lỗi cho nhau sẽ không giúp chúng ta tiến lên.
Đồng nghĩato assign blameto point fingers
Cụm hay dùngplay the blame game oftenavoid playing the blame gamestop playing the blame game
Thường dùng khi có sự đổ lỗi lẫn nhau.
|
— |
|
/ˈoʊpən oʊld wundz/
|
phr. |
đề cập đến những vấn đề đau thương trong quá khứ
Talking about that incident opened old wounds for her.
Nói về sự cố đó đã gợi lại những nỗi đau cho cô ấy.
Chi tiếtBe careful not to open old wounds during the discussion.Hãy cẩn thận không gợi lại những nỗi đau trong cuộc thảo luận.
Đồng nghĩato bring up the pastto revisit painful memories
Cụm hay dùngopen old wounds in conversationoften open old woundstry not to open old wounds
Thường dùng khi đề cập đến quá khứ đau thương.
|
— |
|
/ɡɪv ɡraʊnd/
|
phr. |
nhượng bộ hoặc cho phép ai đó có lợi thế
He refused to give ground in the negotiation.
Anh ấy từ chối nhượng bộ trong cuộc đàm phán.
Chi tiếtSometimes, it's wise to give ground for a better outcome.Đôi khi, nhượng bộ là khôn ngoan để có kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩaconcedeyieldcompromise
Cụm hay dùnggive ground in negotiationsgive ground on issuesgive ground to opponents
Cụm từ này thể hiện sự nhượng bộ trong tranh luận.
|
— |
|
/ɡoʊ ˈhɛd tə hɛd/
|
phr. |
cạnh tranh trực tiếp với ai đó
The two companies went head-to-head in the market.
Hai công ty đã cạnh tranh trực tiếp trên thị trường.
Chi tiếtThey will go head-to-head in the upcoming debate.Họ sẽ đối đầu trực tiếp trong cuộc tranh luận sắp tới.
Đồng nghĩacompete directlyface off
Cụm hay dùnggo head-to-head in competitiongo head-to-head for a titlego head-to-head in negotiations
Cụm từ này thường được dùng trong bối cảnh cạnh tranh.
|
— |
|
/kiːp ə kuːl hɛd/
|
phr. |
giữ bình tĩnh và điềm đạm trong tình huống khó khăn
In a crisis, it's important to keep a cool head.
Trong khủng hoảng, việc giữ bình tĩnh là rất quan trọng.
Chi tiếtShe managed to keep a cool head during the argument.Cô ấy đã giữ bình tĩnh trong suốt cuộc tranh cãi.
Đồng nghĩastay calmremain composed
Cụm hay dùngkeep a cool head in emergencieskeep a cool head during conflictskeep a cool head under pressure
Cụm từ này thể hiện sự điềm tĩnh.
|
— |
|
/pʊt ɑn ðə bæk ˈbɜrnər/
|
phr. |
trì hoãn xử lý một vấn đề.
We need to put this project on the back burner for now.
Chúng ta cần trì hoãn dự án này một thời gian.
Chi tiếtShe decided to put her plans on the back burner until next year.Cô ấy quyết định trì hoãn kế hoạch của mình đến năm sau.
Đồng nghĩadelaypostpone
Cụm hay dùngput something on the back burnerkeep on the back burner
Cụm này thường dùng trong công việc.
|
— |
|
/kɔl ɪt ə drɔ/
|
phr. |
đồng ý rằng không bên nào thắng trong một cuộc xung đột
After hours of debate, they decided to call it a draw.
Sau nhiều giờ tranh luận, họ quyết định hòa nhau.
Chi tiếtThe negotiations ended with both sides calling it a draw.Các cuộc đàm phán kết thúc với việc hai bên hòa nhau.
Đồng nghĩasettlecompromise
Cụm hay dùngcall it a draw with someoneofficially call it a draw
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc tranh luận hoặc thi đấu.
|
— |
|
/pʊt ðə breɪks ɒn/
|
phr. |
làm chậm lại hoặc dừng lại một cái gì đó
The manager decided to put the brakes on the project due to conflicts.
Người quản lý đã quyết định dừng dự án do xung đột.
Chi tiếtWe need to put the brakes on this discussion before it escalates.Chúng ta cần làm chậm cuộc thảo luận này trước khi nó leo thang.
Đồng nghĩaslow downhalt
Cụm hay dùngput the brakes on discussionsput the brakes on projects
Thường dùng khi cần kiểm soát tình hình.
|
— |
|
/ə haʊs dɪˈvaɪdɪd/
|
phr. |
Một nhóm bị chia rẽ thành các phe đối lập.
The team became a house divided after the disagreement.
Đội trở thành một ngôi nhà chia rẽ sau sự bất đồng.
Chi tiếtIn politics, a house divided cannot stand.Trong chính trị, một ngôi nhà chia rẽ không thể tồn tại.
Đồng nghĩadivided groupsplit factionopposing sides
Cụm hay dùnginternal conflictfactional disputesteam division
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị hoặc nhóm.
|
— |
|
/ɡoʊ tə ðə mæt/
|
phr. |
Chiến đấu hoặc tranh cãi quyết liệt cho điều gì đó.
He will go to the mat for his beliefs.
Anh ấy sẽ chiến đấu quyết liệt vì những niềm tin của mình.
Chi tiếtIf necessary, I'll go to the mat for my rights.Nếu cần thiết, tôi sẽ chiến đấu cho quyền lợi của mình.
Đồng nghĩafight hardstand firm
Cụm hay dùnggo to the mat for a causego to the mat in a debate
Dùng khi nhấn mạnh sự quyết tâm trong tranh luận.
|
— |
|
/ɡɛt ɪn ˈsʌmˌwʌnz feɪs/
|
phr. |
Đối mặt với ai đó một cách hung hăng.
He tends to get in people's faces when he disagrees.
Anh ấy thường đối mặt với mọi người khi không đồng ý.
Chi tiếtDon't get in my face about this; I’m doing my best.Đừng làm căng về chuyện này; tôi đang cố gắng hết sức.
Đồng nghĩaconfrontchallenge
Cụm hay dùngget in someone's face during a debateget in someone's face over an argument
Dùng khi nói về cách hành xử hung hăng.
|
— |
| phr. |
Sự khác biệt rất nhỏ giữa hai điều.
There's a fine line between confidence and arrogance.
Có một ranh giới mỏng manh giữa sự tự tin và kiêu ngạo.
Chi tiếtFinding a fine line in criticism can be challenging.Tìm ra ranh giới mỏng manh trong phê bình có thể rất khó khăn.
Đồng nghĩasubtle differencenarrow margin
Cụm hay dùngthin linedelicate balancenarrow distinction
Thường dùng khi so sánh hai khía cạnh.
|
— | |
|
/tə ɡoʊ tə wɔr/
|
phr. |
tham gia vào một cuộc xung đột hoặc tranh cãi
The two companies went to war over the patent rights.
Hai công ty đã xung đột về quyền sáng chế.
Chi tiếtThey decided to go to war instead of negotiating.Họ quyết định xung đột thay vì thương lượng.
Đồng nghĩaengage in conflict
Cụm hay dùnggo to war over resourcesgo to war with rivals
Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh hoặc chính trị.
|
— |
|
/tə pʊt wʌnz fʊt daʊn/
|
phr. |
khẳng định quyền lực hoặc kiểm soát
The teacher had to put his foot down about the rules.
Giáo viên phải khẳng định quyền lực về các quy định.
Chi tiếtIt's time to put your foot down and make a decision.Đã đến lúc khẳng định quyền lực của bạn và đưa ra quyết định.
|
— |
|
/tə pleɪ ðə ˈvɪktɪm/
|
phr. |
hành động như thể bạn đang chịu đựng một cách không công bằng
He always plays the victim in every argument.
Anh ấy luôn hành động như nạn nhân trong mọi cuộc tranh luận.
Chi tiếtDon't play the victim; take responsibility for your actions.Đừng hành động như nạn nhân; hãy chịu trách nhiệm về hành động của bạn.
|
— |
|
/tə drɔ blʌd/
|
phr. |
gây ra tổn thương nghiêm trọng
The argument drew blood when personal insults were exchanged.
Cuộc tranh cãi đã trở nên nghiêm trọng khi lời lẽ cá nhân được trao đổi.
Chi tiếtIn sports, competition can draw blood between rivals.Trong thể thao, sự cạnh tranh có thể gây tổn thương giữa các đối thủ.
|
— |
|
/tə pʊt ʌp ə wɔl/
|
phr. |
tạo ra khoảng cách cảm xúc
After the argument, he put up a wall between them.
Sau cuộc tranh cãi, anh ấy đã tạo ra khoảng cách giữa họ.
Chi tiếtShe tends to put up walls when she feels threatened.Cô ấy có xu hướng tạo ra khoảng cách khi cảm thấy bị đe dọa.
|
— |
|
/tə ɡoʊ daʊn ˈfaɪtɪŋ/
|
phr. |
kháng cự cho đến tận cùng
She decided to go down fighting rather than give up.
Cô ấy quyết định kháng cự cho đến cùng thay vì từ bỏ.
Chi tiếtEven in tough times, he goes down fighting.Ngay cả trong những lúc khó khăn, anh ấy vẫn kháng cự.
|
— |
|
/tə wɔk əˈweɪ frəm/
|
phr. |
rời khỏi một cuộc xung đột hoặc tình huống
Sometimes it's best to walk away from a heated argument.
Đôi khi tốt nhất là rời khỏi một cuộc tranh cãi căng thẳng.
Chi tiếtHe chose to walk away from the conflict instead of escalating it.Anh ấy đã chọn rời khỏi cuộc xung đột thay vì làm tình hình tồi tệ hơn.
|
— |
|
/tə teɪk ðə loʊ roʊd/
|
phr. |
chọn một con đường sai trái về mặt đạo đức
He took the low road in their dispute, which hurt everyone.
Anh ấy đã chọn con đường sai trái trong cuộc tranh cãi, điều này làm tổn thương mọi người.
Chi tiếtTaking the low road rarely leads to a good outcome.Chọn con đường sai trái hiếm khi dẫn đến kết quả tốt.
|
— |
|
/tə ɛr ˈdɜrti ˈlɔndri/
|
phr. |
thảo luận về các vấn đề riêng tư công khai
They shouldn't air their dirty laundry in front of others.
Họ không nên thảo luận về vấn đề riêng tư trước mặt người khác.
Chi tiếtIt's unwise to air dirty laundry at work.Thảo luận về vấn đề riêng tư tại nơi làm việc là không khôn ngoan.
|
— |
|
/tə ɡoʊ θru ðə ˈrɪŋər/
|
phr. |
trải qua một tình huống khó khăn hoặc căng thẳng
After the negotiations, they felt like they had gone through the wringer.
Sau các cuộc đàm phán, họ cảm thấy như đã trải qua một tình huống khó khăn.
Chi tiếtShe went through the wringer during the conflict.Cô ấy đã trải qua một tình huống khó khăn trong cuộc xung đột.
|
— |
|
/stɛp ɑn ˈsʌmˌwʌnz toʊz/
|
phr. |
làm ai đó khó chịu hoặc tức giận
Be careful not to step on anyone's toes in the meeting.
Hãy cẩn thận đừng làm ai đó khó chịu trong cuộc họp.
Chi tiếtHe often steps on people's toes with his blunt comments.Anh ấy thường làm khó chịu người khác với những bình luận thẳng thừng.
Đồng nghĩaoffendupset
Cụm hay dùngstep on someone's toesreally step on toes
Thường dùng khi nói về các mối quan hệ.
|
— |
|
/kloʊs ræŋks/
|
phr. |
hợp tác và hỗ trợ lẫn nhau, đặc biệt trong thời gian khó khăn
The team closed ranks after the criticism.
Đội đã hợp tác sau những lời chỉ trích.
Chi tiếtIn times of crisis, it's important to close ranks.Trong thời gian khủng hoảng, điều quan trọng là phải hợp tác.
Đồng nghĩauniteband together
Cụm hay dùngclose ranksdecide to close ranks
Thường dùng trong tình huống khó khăn.
|
— |
|
/ɡoʊ ɔf ðə dip ɛnd/
|
phr. |
trở nên rất tức giận hoặc cảm xúc
He went off the deep end when he heard the news.
Anh ấy đã trở nên rất tức giận khi nghe tin.
Chi tiếtDon't go off the deep end over a small mistake.Đừng trở nên quá tức giận vì một lỗi nhỏ.
Đồng nghĩalose controloverreact
Cụm hay dùnggo off the deep endreally go off the deep end
Thường dùng khi nói về cảm xúc mạnh mẽ.
|
— |
|
/brɪŋ ɪt tə ə hɛd/
|
phr. |
buộc một tình huống trở nên cấp bách hoặc nghiêm trọng
The disagreement finally brought the issue to a head.
Sự bất đồng cuối cùng đã làm cho vấn đề trở nên nghiêm trọng.
Chi tiếtWe need to bring this to a head before it gets worse.Chúng ta cần làm cho vấn đề này trở nên nghiêm trọng trước khi nó tồi tệ hơn.
Đồng nghĩaescalateintensify
Cụm hay dùngbring it to a headreally bring it to a head
Thường dùng trong ngữ cảnh căng thẳng.
|
— |
| phr. |
chuẩn bị để đánh nhau hoặc tranh cãi
The two teams squared off before the big game.
Hai đội đã chuẩn bị cho trận đấu lớn.
Chi tiếtThey squared off in a heated debate.Họ đã chuẩn bị cho một cuộc tranh luận sôi nổi.
Đồng nghĩaprepare to fightface off
Cụm hay dùngsquare off againstready to square off
Dùng cụm này khi có sự chuẩn bị cho một cuộc xung đột.
|
— | |
| phr. |
thách thức ai đó chứng minh những gì họ nói
I decided to call his bluff when he claimed he could run a marathon.
Tôi quyết định thách thức anh ấy khi anh ta tuyên bố có thể chạy marathon.
Chi tiếtShe called his bluff when he said he could fix the car.Cô ấy đã thách thức anh ta khi anh ta nói có thể sửa xe.
Đồng nghĩachallengetest
Cụm hay dùngcall someone's bluff onnot call his bluff
Thường dùng khi nghi ngờ sự thật của ai đó.
|
— | |
|
/ˈsɛtəl ə skɔr/
|
phr. |
Trả thù hoặc giải quyết xung đột.
He wanted to settle the score after being wronged.
Anh ấy muốn trả thù sau khi bị đối xử không công bằng.
Chi tiếtThey decided to settle the score and move on.Họ quyết định giải quyết xung đột và tiếp tục cuộc sống.
Đồng nghĩaget evenavengerectify
Cụm hay dùngsettle a score with someonesettle a score after a conflictsettle a score in a competition
Dùng khi bạn muốn giải quyết xung đột.
|
— |
|
/ɡoʊ ɔf ðə reɪlz/
|
phr. |
Mất kiểm soát hoặc hành xử một cách lộn xộn.
After the argument, he really went off the rails.
Sau cuộc tranh cãi, anh ấy thực sự mất kiểm soát.
Chi tiếtThe project went off the rails due to poor management.Dự án đã mất kiểm soát do quản lý kém.
Đồng nghĩalose controlgo awrydeviate
Cụm hay dùnggo off the rails in a discussiongo off the rails during a projectgo off the rails in behavior
Dùng khi ai đó hành động không bình thường.
|
— |
|
/ɡoʊ ɔf ɑn ə ˈtænʤənt/
|
phr. |
đột nhiên thay đổi chủ đề hoặc trọng tâm trong cuộc thảo luận.
He went off on a tangent about his vacation instead of answering the question.
Anh ấy đã đi vào một chủ đề khác về kỳ nghỉ của mình thay vì trả lời câu hỏi.
Chi tiếtWhen discussing politics, she often goes off on a tangent.Khi thảo luận về chính trị, cô ấy thường đi ra ngoài chủ đề.
Đồng nghĩachange the subjectdigress
Cụm hay dùnggo off on a tangent during a meetingnot go off on a tangent
Dùng khi ai đó không tập trung vào chủ đề chính.
|
— |
|
/ɡɛt ˈʌndər ˈs kɪn/
|
phr. |
làm ai đó khó chịu hoặc bực bội sâu sắc.
His constant criticism really gets under my skin.
Sự chỉ trích liên tục của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu.
Chi tiếtShe knows how to get under his skin with her comments.Cô ấy biết cách làm anh ấy bực bội với những bình luận của mình.
Đồng nghĩaannoyirritate
Cụm hay dùngget under someone's skin easilynot get under someone's skin
Dùng khi muốn chỉ sự phiền phức.
|
— |
|
/kʌm tu bloʊz/
|
phr. |
bắt đầu đánh nhau về một bất đồng.
Their argument escalated until they came to blows.
Cuộc tranh cãi của họ leo thang cho đến khi họ bắt đầu đánh nhau.
Chi tiếtIt's unfortunate when friends come to blows over small issues.Thật không may khi bạn bè lại đánh nhau vì những vấn đề nhỏ.
Đồng nghĩafightclash
Cụm hay dùngcome to blows with someoneavoid coming to blows
Thường dùng để chỉ xung đột thể xác.
|
— |
|
/hɪt ə snæɡ/
|
phr. |
gặp phải một vấn đề hoặc trở ngại.
We hit a snag during the project, which caused delays.
Chúng tôi gặp phải một trở ngại trong dự án, điều này gây ra sự chậm trễ.
Chi tiếtIf we hit a snag, we need to find a solution quickly.Nếu gặp phải vấn đề, chúng ta cần tìm ra giải pháp nhanh chóng.
Đồng nghĩaencounter a problemface an obstacle
Cụm hay dùnghit a snag in somethingnot hit a snag
Thường dùng để chỉ khó khăn trong công việc.
|
— |
|
/teɪk ðə haɪ ɡraʊnd/
|
phr. |
hành động theo cách cao thượng hơn trong một cuộc xung đột.
In the argument, she chose to take the high ground and not retaliate.
Trong cuộc tranh cãi, cô ấy chọn cách cao thượng và không phản ứng lại.
Chi tiếtTaking the high ground can often lead to better outcomes.Hành động cao thượng thường dẫn đến kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩaact noblyremain dignified
Cụm hay dùngtake the high ground in a disputechoose to take the high ground
Dùng khi muốn chỉ sự cao thượng.
|
— |
|
/nɪp ˈsʌmθɪŋ ɪn ðə bʌd/
|
phr. |
dừng một vấn đề sớm trước khi nó phát triển.
We need to nip this conflict in the bud before it escalates.
Chúng ta cần dừng xung đột này sớm trước khi nó leo thang.
Chi tiếtNipping issues in the bud can save time and effort later.Dừng các vấn đề sớm có thể tiết kiệm thời gian và công sức sau này.
Đồng nghĩastop earlyprevent
Cụm hay dùngnip something in the bud quicklynot nip something in the bud
Dùng để chỉ việc xử lý vấn đề sớm.
|
— |
|
/æd fjuːəl tu ðə faɪər/
|
phr. |
làm cho một tình huống xấu trở nên tồi tệ hơn.
His comments only added fuel to the fire during the argument.
Những bình luận của anh ấy chỉ làm cho cuộc tranh cãi tồi tệ hơn.
Chi tiếtDon’t add fuel to the fire by bringing up past issues.Đừng làm cho tình hình tồi tệ hơn bằng cách nhắc lại các vấn đề trong quá khứ.
Đồng nghĩaworsenintensify
Cụm hay dùngadd fuel to the fire of a conflictnot add fuel to the fire
Dùng để chỉ sự gia tăng xung đột.
|
— |
|
/feɪs ɔf/
|
phr. |
đối mặt hoặc thách thức ai đó trực tiếp.
The two teams will face off in the championship game.
Hai đội sẽ đối mặt trong trận chung kết.
Chi tiếtThey decided to face off and resolve their differences.Họ quyết định đối mặt và giải quyết sự khác biệt của mình.
Đồng nghĩaconfrontchallenge
Cụm hay dùngface off against someonenot face off
Dùng để chỉ sự đối đầu.
|
— |
|
/hoʊld wʌnz ɡraʊnd/
|
phr. |
duy trì vị trí hoặc ý kiến của mình bất chấp sự phản đối.
He held his ground during the debate, refusing to back down.
Anh ấy đã giữ vững lập trường trong cuộc tranh luận, từ chối nhượng bộ.
Chi tiếtIt's important to hold your ground when you believe in something.Điều quan trọng là giữ vững lập trường khi bạn tin vào điều gì đó.
Đồng nghĩastand firmmaintain one's position
Cụm hay dùnghold one's ground in a discussionnot hold one's ground
Dùng để chỉ sự kiên định.
|
— |
|
/pɪk ə saɪd/
|
phr. |
Chọn một nhóm hoặc ý kiến thay vì nhóm khác.
In the debate, everyone had to pick a side.
Trong cuộc tranh luận, mọi người phải chọn một bên.
Chi tiếtIt's hard to pick a side when both arguments are strong.Thật khó để chọn bên khi cả hai lập luận đều mạnh mẽ.
Đồng nghĩachoosedecideselect
Cụm hay dùngpick a side in an argumentpick a side in a conflictpick a side during a debate
Sử dụng để thể hiện sự phân chia trong quan điểm.
|
— |
|
/drɔː ə laɪn/
|
phr. |
Đặt ra giới hạn về những gì là chấp nhận được.
You need to draw a line on how much work you can take.
Bạn cần đặt ra giới hạn về khối lượng công việc bạn có thể nhận.
Chi tiếtIt's important to draw a line between personal and professional life.Điều quan trọng là đặt ra ranh giới giữa cuộc sống cá nhân và công việc.
Đồng nghĩaset boundarieslimitrestrict
Cụm hay dùngdraw a line in negotiationsdraw a line in relationshipsdraw a line on behavior
Cụm từ này thể hiện sự quyết đoán.
|
— |
|
/bɜrn ðə brɪdʒ/
|
phr. |
Kết thúc một mối quan hệ hoặc cơ hội một cách không thể quay lại.
He burned the bridge with his former employer by quitting without notice.
Anh ấy đã đốt cháy cầu với ông chủ cũ bằng cách nghỉ việc không báo trước.
Chi tiếtBe careful not to burn bridges during a disagreement.Hãy cẩn thận không đốt cháy cầu trong một cuộc bất đồng.
Đồng nghĩasever tiescut offend relationships
Cụm hay dùngburn bridges in negotiationsburn bridges with friendsburn bridges in business
Cụm từ này mang nghĩa tiêu cực.
|
— |
|
/miːt ˈsʌmˌwʌn ˈhɑːf.weɪ/
|
phr. |
Thỏa hiệp hoặc nhượng bộ.
They decided to meet each other halfway on the deal.
Họ quyết định thỏa hiệp với nhau trong thỏa thuận.
Chi tiếtIn any negotiation, it's important to meet halfway.Trong bất kỳ cuộc đàm phán nào, việc thỏa hiệp là rất quan trọng.
Đồng nghĩacompromiseconcedenegotiate
Cụm hay dùngmeet someone halfway in negotiationsmeet someone halfway on an issuemeet someone halfway during discussions
Cụm từ này thể hiện sự linh hoạt.
|
— |
|
/hoʊld jʊr ɡraʊnd/
|
phr. |
Giữ vững quan điểm hoặc ý kiến trong một cuộc tranh cãi.
Even when criticized, she held her ground on the issue.
Ngay cả khi bị chỉ trích, cô ấy vẫn giữ vững quan điểm về vấn đề đó.
Chi tiếtHe held his ground during the negotiations.Anh ấy đã giữ vững quan điểm trong cuộc đàm phán.
Đồng nghĩastand firmremain steadfastbe resolute
Cụm hay dùnghold your ground in a debatehold your ground during discussionshold your ground on a decision
Cụm từ này thể hiện sự kiên định.
|
— |
|
/fɛns ˈsɪtɪŋ/
|
phr. |
Tránh việc đứng về một bên trong cuộc xung đột.
His fence-sitting made it hard for others to trust him.
Việc không chọn bên của anh ấy khiến người khác khó tin tưởng.
Chi tiếtIn a debate, fence sitting can lead to confusion.Trong một cuộc tranh luận, việc không chọn bên có thể dẫn đến sự nhầm lẫn.
Đồng nghĩaneutralityindecisionnon-commitment
Cụm hay dùngfence sitting in a debatefence sitting during discussionsfence sitting on an issue
Cụm từ này thường bị coi là tiêu cực.
|
— |
|
/nɑt si aɪ tu aɪ/
|
phr. |
Không đồng ý với ai đó.
They do not see eye to eye on political issues.
Họ không đồng ý về các vấn đề chính trị.
Chi tiếtThe partners do not see eye to eye about the project.Các đối tác không đồng ý về dự án.
Đồng nghĩadisagreediffer
Cụm hay dùngnot see eye to eye with someonenot see eye to eye on a topic
Sử dụng phổ biến trong các cuộc thảo luận.
|
— |
|
/drɔ ðə ʃɔrt strɔ/
|
phr. |
được chọn cho một nhiệm vụ không mong muốn
He drew the short straw and had to clean up after the party.
Anh ấy được chọn cho nhiệm vụ không mong muốn và phải dọn dẹp sau bữa tiệc.
Chi tiếtSometimes, you might draw the short straw at work.Đôi khi, bạn có thể bị chọn cho nhiệm vụ không mong muốn ở nơi làm việc.
Đồng nghĩabe stuck withbe assigned
Cụm hay dùngdraw the short straw for a taskend up drawing the short straw
Thường dùng khi nói về sự không công bằng.
|
— |
|
/swiːp θɪŋz ˈʌndər ðə rʌg/
|
phr. |
Phớt lờ hoặc giấu diếm một vấn đề thay vì giải quyết nó.
They decided to sweep the issues under the rug instead of addressing them.
Họ quyết định phớt lờ các vấn đề thay vì giải quyết chúng.
Chi tiếtSweeping things under the rug can lead to bigger conflicts later.Phớt lờ vấn đề có thể dẫn đến những xung đột lớn hơn sau này.
Đồng nghĩaignoreconceal
Cụm hay dùngsweep issues under the rugsweep problems under the rug
Cụm từ này thường mang nghĩa tiêu cực.
|
— |
|
/ɡoʊ bæk ənd fɔrθ/
|
phr. |
thay đổi giữa hai ý kiến hoặc quyết định
They went back and forth about where to go for dinner.
Họ đã thay đổi ý kiến về việc đi đâu ăn tối.
Chi tiếtThe committee went back and forth before making a decision.Ủy ban đã thay đổi ý kiến trước khi đưa ra quyết định.
Đồng nghĩaalternateoscillate
Cụm hay dùnggo back and forth on an issuego back and forth about something
Thường dùng để mô tả sự không chắc chắn.
|
— |
|
/ˈsɛtəl ə dɪsˈpjuːt/
|
phr. |
giải quyết một cuộc tranh cãi hoặc tranh chấp
They met to settle a dispute over land ownership.
Họ gặp nhau để giải quyết tranh chấp về quyền sở hữu đất.
Chi tiếtMediation can help settle disputes amicably.Hòa giải có thể giúp giải quyết tranh chấp một cách hòa bình.
Đồng nghĩaresolvereconcile
Cụm hay dùngsettle a dispute peacefullysettle a dispute through negotiation
Dùng trong ngữ cảnh giải quyết mâu thuẫn.
|
— |
|
/klæʃ hɛdz/
|
phr. |
Có một sự bất đồng hoặc tranh cãi mạnh mẽ.
The two leaders clashed heads over the new policy.
Hai nhà lãnh đạo đã có một cuộc tranh cãi mạnh mẽ về chính sách mới.
Chi tiếtThey often clash heads during team meetings.Họ thường xuyên bất đồng trong các cuộc họp nhóm.
Đồng nghĩadisagreequarrel
Cụm hay dùngclash heads overclash heads about
Sử dụng khi nói về sự bất đồng trong ý kiến.
|
— |
|
/drɔ sɔrdz/
|
phr. |
Chuẩn bị cho một cuộc xung đột hoặc tranh cãi.
The two teams drew swords as the competition heated up.
Hai đội đã chuẩn bị cho cuộc xung đột khi cuộc thi trở nên căng thẳng.
Chi tiếtWhen the issue arose, they quickly drew swords.Khi vấn đề nảy sinh, họ nhanh chóng chuẩn bị cho xung đột.
Đồng nghĩaprepare for conflictconfront
Cụm hay dùngdraw swords in debatedraw swords over
Thường dùng để thể hiện sự chuẩn bị cho tranh cãi.
|
— |
Đang tải...