Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultural homogenization

B2 IELTS

Nghĩa

Quá trình mà các nền văn hóa địa phương bị biến đổi để giống với một nền văn hóa chiếm ưu thế. phr.

Định nghĩa · The process by which local cultures are transformed to resemble a dominant culture.

“Cultural homogenization can lead to a loss of diversity.”Đồng nhất văn hóa có thể dẫn đến mất mát đa dạng.

“Critics argue that globalization promotes cultural homogenization.”Các nhà phê bình cho rằng toàn cầu hóa thúc đẩy đồng nhất văn hóa.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về sự đa dạng văn hóa.

Ghi chú · Thường liên quan đến văn hóa và truyền thống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...