Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cross-border trade

B2 IELTS

Nghĩa

Thương mại xảy ra giữa các quốc gia qua biên giới. phr.

Định nghĩa · Trade that occurs between countries across borders.

“Cross-border trade has increased due to globalization.”Thương mại xuyên biên giới đã tăng lên nhờ toàn cầu hóa.

“Regulations affect cross-border trade significantly.”Các quy định ảnh hưởng đáng kể đến thương mại xuyên biên giới.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ cụ thể về thương mại quốc tế.

Ghi chú · Thường liên quan đến thương mại quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...