cross-border trade
Nghĩa
Định nghĩa · Trade that occurs between countries across borders.
“Cross-border trade has increased due to globalization.”Thương mại xuyên biên giới đã tăng lên nhờ toàn cầu hóa.
“Regulations affect cross-border trade significantly.”Các quy định ảnh hưởng đáng kể đến thương mại xuyên biên giới.
Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ cụ thể về thương mại quốc tế.
Ghi chú · Thường liên quan đến thương mại quốc tế.