Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

global market

B2 IELTS

Nghĩa

Thị trường toàn cầu nơi hàng hóa và dịch vụ được mua bán. phr.

Định nghĩa · A worldwide marketplace where goods and services are bought and sold.

“The global market offers many opportunities for businesses.”Thị trường toàn cầu mang lại nhiều cơ hội cho doanh nghiệp.

“Competition in the global market is increasing.”Cạnh tranh trong thị trường toàn cầu đang gia tăng.

Mẹo IELTS · Đưa ra số liệu cụ thể để minh họa trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh và thương mại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...