financial integration
Nghĩa
Định nghĩa · The process of combining financial markets and institutions across borders.
“Financial integration can enhance economic stability.”Hội nhập tài chính có thể nâng cao sự ổn định kinh tế.
“Countries benefit from financial integration in various ways.”Các quốc gia hưởng lợi từ hội nhập tài chính theo nhiều cách khác nhau.
Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ về lợi ích của hội nhập tài chính.
Ghi chú · Thường liên quan đến ngân hàng và đầu tư.