Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

financial integration

B2 IELTS

Nghĩa

Quá trình kết hợp các thị trường và tổ chức tài chính qua biên giới. phr.

Định nghĩa · The process of combining financial markets and institutions across borders.

“Financial integration can enhance economic stability.”Hội nhập tài chính có thể nâng cao sự ổn định kinh tế.

“Countries benefit from financial integration in various ways.”Các quốc gia hưởng lợi từ hội nhập tài chính theo nhiều cách khác nhau.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ về lợi ích của hội nhập tài chính.

Ghi chú · Thường liên quan đến ngân hàng và đầu tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...