global citizenship
Nghĩa
Định nghĩa · The idea of being a member of a worldwide community.
“Global citizenship encourages people to think beyond national borders.”Công dân toàn cầu khuyến khích mọi người suy nghĩ vượt ra ngoài biên giới quốc gia.
“Education can promote global citizenship among students.”Giáo dục có thể thúc đẩy công dân toàn cầu trong sinh viên.
Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về công dân toàn cầu trong bài viết.
Ghi chú · Thường liên quan đến giáo dục và trách nhiệm xã hội.