Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

labor migration

B2 IELTS

Nghĩa

Sự di chuyển của lao động từ một khu vực hoặc quốc gia này sang khu vực khác để làm việc. phr.

Định nghĩa · The movement of workers from one region or country to another for employment.

“Labor migration can fill job shortages in various sectors.”Di cư lao động có thể lấp đầy những thiếu hụt việc làm trong nhiều lĩnh vực.

“Many people consider labor migration for better opportunities.”Nhiều người xem xét di cư lao động để tìm kiếm cơ hội tốt hơn.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích và thách thức của di cư lao động.

Ghi chú · Thường liên quan đến vấn đề việc làm và kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...