Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

digital economy

B2 IELTS

Nghĩa

Nền kinh tế dựa trên công nghệ số và internet. phr.

Định nghĩa · An economy that is based on digital technologies and the internet.

“The digital economy is rapidly changing the way we do business.”Nền kinh tế số đang nhanh chóng thay đổi cách chúng ta kinh doanh.

“Many startups are part of the digital economy.”Nhiều công ty khởi nghiệp là một phần của nền kinh tế số.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về sự phát triển của nền kinh tế số.

Ghi chú · Thường liên quan đến công nghệ và thương mại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...